HĐTL chỉ số VN30 tháng 09/2019 (HNX: VN30F1909)

VN30 Index Futures September 2019

Ngừng giao dịch

917,10

6,60 0,72
19/09/2019 15:00

Mở cửa911.5

Cao nhất917.1

Thấp nhất908.6

KLGD42,939

OI-

Basis-1.78

NN mua345

NN bán276

Cao nhất NY933.0

Thấp nhất NY841.5

KLBQ NY8,558

Beta-

Mã xem cùng VN30F1909: VN30F1901
Trending: VNM (32.861) - CTG (26.858) - HPG (25.120) - MBB (24.801) - ROS (23.610)
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
19/09/2019911.5917.142,9396.60 (0.72%)
18/09/2019908.1910.551,2532.50 (0.28%)
17/09/2019901.8908.048,4715.80 (0.64%)
16/09/2019901.7902.241,2960.60 (0.07%)
13/09/2019887.3901.662,85214.50 (1.63%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
25/02/2020VN30F1M822.0826.063,318-3 (-0.36%)
25/02/2020VN30F2M825.0826.8138-3.20 (-0.39%)
25/02/2020VN30F2003822.0826.063,318-3 (-0.36%)
25/02/2020VN30F2004825.0826.8138-3.20 (-0.39%)
25/02/2020VN30F2006833.7832.052-3 (-0.36%)
25/02/2020VN30F2009829.8831.022 (%)
Tháng ĐH:09/2019
Ngày GDĐT:18/01/2019
Ngày GDCC:19/09/2019
Ngày TTCC:20/09/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
24/02/2020Chứng khoán phái sinh 25/02/2020: Tiếp tục Short cho đến khi chỉ số về hỗ trợ 820-830 điểm
22/02/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 24-28/02/2020: Quan sát VN30-Index tại vùng 860-865 điểm
20/02/2020Chứng khoán phái sinh 21/02/2020: Tiếp tục giữ Long
19/02/2020Chứng khoán phái sinh 20/02/2020: Hợp đồng VN30F2002 sắp đáo hạn
18/02/2020Chứng khoán phái sinh 19/02/2020: Giữ Short nếu VN30-Index rớt khỏi vùng 860-865 điểm