HĐTL chỉ số VN30 tháng 09/2019 (HNX: VN30F1909)

VN30 Index Futures September 2019

912,30

1,80 0,20
19/09/2019 13:57

Mở cửa911.5

Cao nhất912.8

Thấp nhất908.6

KLGD29,327

OI13,704

Basis-1.91

NN mua297

NN bán228

Cao nhất NY933.0

Thấp nhất NY841.5

KLBQ NY8,458

Beta-

Mã xem cùng VN30F1909: VN30F1910 VN30F1912 VN30F2003 VN30F1M VN30F1906
Trending: MWG (27.038) - VNM (26.426) - HPG (24.446) - FPT (24.092) - MBB (22.460)
HĐTL chỉ số VN30 tháng 09/2019
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
19/09/2019911.5912.028,5791.50 (0.16%)
18/09/2019908.1910.551,2532.50 (0.28%)
17/09/2019901.8908.048,4715.80 (0.64%)
16/09/2019901.7902.241,2960.60 (0.07%)
13/09/2019887.3901.662,85214.50 (1.63%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
19/09/2019VN30F1M911.5912.028,8351.50 (0.16%)
19/09/2019VN30F2M909.0910.015,4112 (0.22%)
19/09/2019VN30F1909911.5912.028,8351.50 (0.16%)
19/09/2019VN30F1910909.0910.015,4112 (0.22%)
19/09/2019VN30F1912907.0909.0402 (0.22%)
19/09/2019VN30F2003910.0908.6920.90 (0.10%)
Tháng ĐH:09/2019
Ngày GDĐT:18/01/2019
Ngày GDCC:19/09/2019
Ngày TTCC:20/09/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
18/09/2019Chứng khoán phái sinh 19/09/2019: Chuyển hướng sang kỳ hạn tháng 10/2019
17/09/2019Chứng khoán phái sinh 18/09/2019: Đóng vị thế Long khi có tín hiệu đảo chiều
16/09/2019Chứng khoán phái sinh 17/09/2019: Tiếp tục giằng co
14/09/2019Chứng khoán phái sinh 16-20/09/2019: Đóng lệnh và đứng ngoài quan sát thị trường?
12/09/2019Chứng khoán phái sinh 13/09/2019: Tìm kiếm điểm bán khi VN30-Index kiểm định vùng 900-910 điểm