HĐTL chỉ số VN30 tháng 08/2018 (HNX: VN30F1808)
VN30 Index Futures August 2018
947,00
Mở cửa942.4
Cao nhất947.5
Thấp nhất935.5
KLGD71,410
OI-
Basis-3.18
NN mua-
NN bán-
Cao nhất NY968.0
Thấp nhất NY866.8
KLBQ NY48,231
Beta-
| Ngày | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 16/08/2018 | 942.4 | 947.0 | 71,410 | 3.60 (0.38%) |
| 15/08/2018 | 958.0 | 946.6 | 89,449 | -12.70 (-1.32%) |
| 14/08/2018 | 955.1 | 959.3 | 79,266 | 6.30 (0.66%) |
| 13/08/2018 | 943.5 | 953.0 | 81,541 | 6.50 (0.69%) |
| 10/08/2018 | 939.0 | 946.5 | 85,062 | 6.30 (0.67%) |
| Ngày | Mã HĐ | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 17/06/2026 | VN30F1M | 1,960.0 | 1,959.9 | 160,831 | -4.10 (-0.21%) |
| 17/06/2026 | VN30F2M | 1,958.0 | 1,957.3 | 9,843 | -4.70 (-0.24%) |
| 17/06/2026 | VN30F1Q | 1,956.3 | 1,957.7 | 71 | -7.10 (-0.36%) |
| 17/06/2026 | VN30F2Q | 1,959.8 | 1,960.5 | 15 | -0.50 (-0.03%) |
| 17/06/2026 | VN100F1M | 1,885.7 | 1,888.7 | 13 | 2.20 (0.12%) |
| 17/06/2026 | VN100F2M | 1,881.5 | 1,881.7 | 9 | 0.30 (0.02%) |
| 17/06/2026 | VN100F1Q | 1,876.0 | 1,884.3 | 2 | -0.60 (-0.03%) |
| 17/06/2026 | VN100F2Q | 0.0 | 1,898.9 | (%) | |
| 17/06/2026 | 41I2G6000 | 1,885.7 | 1,888.7 | 13 | 2.20 (0.12%) |
| 17/06/2026 | 41I1G6000 | 1,960.0 | 1,959.9 | 160,831 | -4.10 (-0.21%) |
| Công ty chứng khoán | Thị phần | |
|---|---|---|
| 1 | CTCP Chứng khoán VPS (VCK) | 33.34% |
| 2 | CTCP Chứng khoán DNSE (DSE) | 25.50% |
| 3 | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HCM) | 9.66% |
| 4 | CTCP Chứng khoán SSI (SSI) | 7.20% |
| 5 | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương (TCX) | 4.32% |
| 6 | CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND) | 3.87% |
| 7 | CTCP Chứng khoán MB (MBS) | 3.50% |
| 8 | CTCP Chứng khoán FPT (FTS) | 2.61% |
| 9 | CTCP Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam) (MiraeAsset) | 2.02% |
| 10 | CTCP Chứng khoán Phú Hưng (PHS) | 1.51% |
| Tháng ĐH: | 08/2018 | ||||||
| Ngày GDĐT: | 22/06/2018 | ||||||
| Ngày GDCC: | 16/08/2018 | ||||||
| Ngày TTCC: | 17/08/2018 | ||||||
| Đơn vị giao dịch: | 1 hợp đồng | ||||||
| Tài sản cơ sở: | Chỉ số VN30 | ||||||
| Biên độ dao động giá: | +/-7% | ||||||
| Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày: | Theo quy định của TTLKCK | ||||||
| Phương thức thanh toán: | Thanh toán bằng tiền mặt | ||||||
| Bước giá/Đơn vị yết giá: | điểm chỉ số | ||||||
| Tỷ lệ ký quỹ ban đầu: | 13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018) | ||||||
| Giới hạn vị thế: | Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa được nắm giữ trên 1 tài khoản | ||||||
| |||||||