HĐTL chỉ số VN30 tháng 06/2018 (HNX: VN30F1806)
VN30 Index Futures June 2018
954,00
Mở cửa962.0
Cao nhất963.0
Thấp nhất942.5
KLGD69,828
OI-
Basis-1.75
NN mua-
NN bán-
Cao nhất NY1,190.0
Thấp nhất NY825.1
KLBQ NY12,872
Beta-
| Ngày | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 21/06/2018 | 962.0 | 954.0 | 69,828 | -5.30 (-0.55%) |
| 20/06/2018 | 945.0 | 961.0 | 113,319 | 23.10 (2.46%) |
| 19/06/2018 | 964.2 | 937.9 | 104,565 | -32.10 (-3.31%) |
| 18/06/2018 | 1,006.0 | 970.0 | 78,352 | -38 (-3.77%) |
| 15/06/2018 | 1,000.0 | 1,008.0 | 74,736 | 6 (0.60%) |
| Ngày | Mã HĐ | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 09/06/2026 | VN30F1M | 1,941.0 | 1,950.3 | 92,978 | 13.30 (0.69%) |
| 09/06/2026 | VN30F2M | 1,940.0 | 1,948.6 | 297 | 10.70 (0.55%) |
| 09/06/2026 | VN30F1Q | 1,938.7 | 1,947.2 | 26 | 8.70 (0.45%) |
| 09/06/2026 | VN30F2Q | 1,936.3 | 1,945.7 | 15 | -3.70 (-0.19%) |
| 09/06/2026 | VN100F1M | 1,867.6 | 1,871.5 | 15 | -7 (-0.37%) |
| 09/06/2026 | VN100F2M | 0.0 | 1,869.1 | (%) | |
| 09/06/2026 | VN100F1Q | 0.0 | 1,861.1 | (%) | |
| 09/06/2026 | VN100F2Q | 1,862.0 | 1,863.5 | 8 | -3.80 (-0.20%) |
| 09/06/2026 | 41I2G6000 | 1,867.6 | 1,871.5 | 15 | -7 (-0.37%) |
| 09/06/2026 | 41I1G6000 | 1,941.0 | 1,950.3 | 92,978 | 13.30 (0.69%) |
| Công ty chứng khoán | Thị phần | |
|---|---|---|
| 1 | CTCP Chứng khoán VPS (VCK) | 33.34% |
| 2 | CTCP Chứng khoán DNSE (DSE) | 25.50% |
| 3 | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HCM) | 9.66% |
| 4 | CTCP Chứng khoán SSI (SSI) | 7.20% |
| 5 | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương (TCX) | 4.32% |
| 6 | CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND) | 3.87% |
| 7 | CTCP Chứng khoán MB (MBS) | 3.50% |
| 8 | CTCP Chứng khoán FPT (FTS) | 2.61% |
| 9 | CTCP Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam) (MiraeAsset) | 2.02% |
| 10 | CTCP Chứng khoán Phú Hưng (PHS) | 1.51% |
| Tháng ĐH: | 06/2018 | ||||||
| Ngày GDĐT: | 20/10/2017 | ||||||
| Ngày GDCC: | 21/06/2018 | ||||||
| Ngày TTCC: | 22/06/2018 | ||||||
| Đơn vị giao dịch: | 1 hợp đồng | ||||||
| Tài sản cơ sở: | Chỉ số VN30 | ||||||
| Biên độ dao động giá: | +/-7% | ||||||
| Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày: | Theo quy định của TTLKCK | ||||||
| Phương thức thanh toán: | Thanh toán bằng tiền mặt | ||||||
| Bước giá/Đơn vị yết giá: | điểm chỉ số | ||||||
| Tỷ lệ ký quỹ ban đầu: | 13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018) | ||||||
| Giới hạn vị thế: | Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa được nắm giữ trên 1 tài khoản | ||||||
| |||||||