HĐTL TPCP kỳ hạn 10 năm tháng 12/2025 (HNX: GB10F2512)
10-Year Government Bond Futures 12/2025
109469,00
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
KLGD-
OI-
Basis107,492.79
NN mua-
NN bán-
Cao nhất NY
Thấp nhất NY
KLBQ NY
Beta-
| Ngày | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 25/12/2025 | 0.0 | 109,469.0 | (%) | |
| 24/12/2025 | 0.0 | 110,307.0 | (%) | |
| 23/12/2025 | 0.0 | 110,246.0 | (%) | |
| 22/12/2025 | 0.0 | 110,330.0 | (%) | |
| 19/12/2025 | 0.0 | 110,359.0 | (%) |
| Ngày | Mã HĐ | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 09/10/2026 | VN30F1M | 1,881.1 | 1,877.2 | 273,544 | -3 (-0.16%) |
| 09/10/2026 | VN30F2M | 1,879.1 | 1,870.3 | 681 | -7.10 (-0.38%) |
| 09/10/2026 | VN30F1Q | 1,878.5 | 1,876.2 | 89 | -4.30 (-0.23%) |
| 09/10/2026 | VN30F2Q | 1,877.4 | 1,875.8 | 25 | -1.10 (-0.06%) |
| 09/10/2026 | VN100F1M | 1,775.0 | 1,767.0 | 108 | -3 (-0.17%) |
| 09/10/2026 | VN100F2M | 1,769.1 | 1,776.9 | 4 | -0.60 (-0.03%) |
| 09/10/2026 | VN100F1Q | 1,775.6 | 1,775.2 | 16 | -5.80 (-0.33%) |
| 09/10/2026 | VN100F2Q | 1,773.6 | 1,771.5 | 166 | -19.60 (-1.09%) |
| 09/10/2026 | 41I2GA000 | 1,775.0 | 1,767.0 | 108 | -3 (-0.17%) |
| 09/10/2026 | 41I1GA000 | 1,881.1 | 1,877.2 | 273,544 | -3 (-0.16%) |
| Công ty chứng khoán | Thị phần | |
|---|---|---|
| 1 | CTCP Chứng khoán VPS (VCK) | 34.09% |
| 2 | CTCP Chứng khoán DNSE (DSE) | 25.47% |
| 3 | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HCM) | 9.45% |
| 4 | CTCP Chứng khoán SSI (SSI) | 7.66% |
| 5 | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương (TCX) | 4.55% |
| 6 | CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND) | 3.94% |
| 7 | CTCP Chứng khoán MB (MBS) | 3.72% |
| 8 | CTCP Chứng khoán FPT (FTS) | 2.31% |
| 9 | CTCP Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam) (MiraeAsset) | 1.92% |
| 10 | CTCP Chứng khoán Phú Hưng (PHS) | 1.41% |
| Tháng ĐH: | 12/2025 |
| Ngày GDĐT: | 26/03/2025 |
| Ngày GDCC: | 25/12/2025 |
| Ngày TTCC: | 30/12/2025 |
| Đơn vị giao dịch: | 1 hợp đồng |
| Tài sản cơ sở: | Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm, mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất danh nghĩa 5,0%/năm, trả lãi định kỳ cuối kỳ 12 tháng/lần, trả gốc một lần khi đáo hạn |
| Biên độ dao động giá: | +/-3% |
| Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày: | Theo quy định của TTLKCK |
| Phương thức thanh toán: | Chuyển giao tài sản cơ sở |
| Bước giá/Đơn vị yết giá: | điểm chỉ số |