HĐTL TPCP kỳ hạn 05 năm tháng 12/2025 (HNX: GB05F2512)
5-Year Government Bond Futures 12/2025
106726,00
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
KLGD-
OI-
Basis104,856.16
NN mua-
NN bán-
Cao nhất NY
Thấp nhất NY
KLBQ NY
Beta-
| Ngày | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 15/12/2025 | 0.0 | 106,726.0 | (%) | |
| 12/12/2025 | 0.0 | 106,418.0 | (%) | |
| 11/12/2025 | 0.0 | 106,280.0 | (%) | |
| 10/12/2025 | 0.0 | 106,250.0 | (%) | |
| 09/12/2025 | 0.0 | 106,277.0 | (%) |
| Ngày | Mã HĐ | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 11/08/2026 | VN30F1M | 1,932.0 | 1,924.0 | 230,652 | -4.60 (-0.24%) |
| 11/08/2026 | VN30F2M | 1,929.0 | 1,922.0 | 611 | -1.10 (-0.06%) |
| 11/08/2026 | VN30F1Q | 1,923.1 | 1,920.0 | 42 | -3 (-0.16%) |
| 11/08/2026 | VN30F2Q | 1,930.0 | 1,921.5 | 28 | -3.60 (-0.19%) |
| 11/08/2026 | VN100F1M | 1,843.7 | 1,834.1 | 32 | -6 (-0.33%) |
| 11/08/2026 | VN100F2M | 1,848.0 | 1,848.0 | 5 | 9.40 (0.51%) |
| 11/08/2026 | VN100F1Q | 1,846.9 | 1,841.0 | 5 | 30.50 (1.68%) |
| 11/08/2026 | VN100F2Q | 1,845.5 | 1,836.5 | 6 | -3.50 (-0.19%) |
| 11/08/2026 | 41I2G8000 | 1,843.7 | 1,834.1 | 32 | -6 (-0.33%) |
| 11/08/2026 | 41I1G8000 | 1,932.0 | 1,924.0 | 230,652 | -4.60 (-0.24%) |
| Công ty chứng khoán | Thị phần | |
|---|---|---|
| 1 | CTCP Chứng khoán VPS (VCK) | 34.09% |
| 2 | CTCP Chứng khoán DNSE (DSE) | 25.47% |
| 3 | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HCM) | 9.45% |
| 4 | CTCP Chứng khoán SSI (SSI) | 7.66% |
| 5 | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương (TCX) | 4.55% |
| 6 | CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND) | 3.94% |
| 7 | CTCP Chứng khoán MB (MBS) | 3.72% |
| 8 | CTCP Chứng khoán FPT (FTS) | 2.31% |
| 9 | CTCP Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam) (MiraeAsset) | 1.92% |
| 10 | CTCP Chứng khoán Phú Hưng (PHS) | 1.41% |
| Tháng ĐH: | 12/2025 |
| Ngày GDĐT: | 17/03/2025 |
| Ngày GDCC: | 15/12/2025 |
| Ngày TTCC: | 18/12/2025 |
| Đơn vị giao dịch: | 1 hợp đồng |
| Tài sản cơ sở: | Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm, mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất danh nghĩa 5,0%/năm, trả lãi định kỳ cuối kỳ 12 tháng/lần, trả gốc một lần khi đáo hạn |
| Biên độ dao động giá: | +/-3% |
| Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày: | Theo quy định của TTLKCK |
| Phương thức thanh toán: | Chuyển giao tài sản cơ sở |
| Bước giá/Đơn vị yết giá: | điểm chỉ số |