HĐTL TPCP kỳ hạn 05 năm tháng 12/2025 (HNX: GB05F2512)
5-Year Government Bond Futures 12/2025
106726,00
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
KLGD-
OI-
Basis104,856.16
NN mua-
NN bán-
Cao nhất NY
Thấp nhất NY
KLBQ NY
Beta-
| Ngày | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 15/12/2025 | 0.0 | 106,726.0 | (%) | |
| 12/12/2025 | 0.0 | 106,418.0 | (%) | |
| 11/12/2025 | 0.0 | 106,280.0 | (%) | |
| 10/12/2025 | 0.0 | 106,250.0 | (%) | |
| 09/12/2025 | 0.0 | 106,277.0 | (%) |
| Ngày | Mã HĐ | Mở cửa | Đóng cửa | KL khớp | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 20/01/2026 | VN30F1M | 2,100.0 | 2,088.8 | 74,629 | -0.10 (%) |
| 20/01/2026 | VN30F2M | 2,097.6 | 2,088.0 | 137 | -0.50 (-0.02%) |
| 20/01/2026 | VN30F1Q | 2,091.3 | 2,084.0 | 15 | 4.70 (0.23%) |
| 20/01/2026 | VN30F2Q | 2,091.9 | 2,082.0 | 6 | 7 (0.34%) |
| 20/01/2026 | VN100F1M | 1,971.0 | 1,963.0 | 15 | 4.80 (0.25%) |
| 20/01/2026 | VN100F2M | 1,965.0 | 1,965.0 | 1 | 9.70 (0.50%) |
| 20/01/2026 | VN100F1Q | 1,965.0 | 1,970.2 | 2 | 22.10 (1.13%) |
| 20/01/2026 | VN100F2Q | 1,948.6 | 1,960.0 | 5 | -35.80 (-1.79%) |
| 20/01/2026 | 41I2G2000 | 1,971.0 | 1,963.0 | 15 | 4.80 (0.25%) |
| 20/01/2026 | 41I1G2000 | 2,100.0 | 2,088.8 | 74,629 | -0.10 (%) |
| Công ty chứng khoán | Thị phần | |
|---|---|---|
| 1 | CTCP Chứng khoán VPS (VCK) | 36.14% |
| 2 | CTCP Chứng khoán DNSE (DSE) | 23.67% |
| 3 | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HCM) | 7.86% |
| 4 | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương (TCX) | 6.11% |
| 5 | CTCP Chứng khoán SSI (SSI) | 4.60% |
| 6 | CTCP Chứng khoán MB (MBS) | 4.06% |
| 7 | CTCP Chứng khoán VNDIRECT (VND) | 3.71% |
| 8 | CTCP Chứng khoán FPT (FTS) | 2.60% |
| 9 | CTCP Chứng khoán Phú Hưng (PHS) | 2.18% |
| 10 | CTCP Chứng khoán VPBank (VPX) | 2.09% |
| Tháng ĐH: | 12/2025 |
| Ngày GDĐT: | 17/03/2025 |
| Ngày GDCC: | 15/12/2025 |
| Ngày TTCC: | 18/12/2025 |
| Đơn vị giao dịch: | 1 hợp đồng |
| Tài sản cơ sở: | Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm, mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất danh nghĩa 5,0%/năm, trả lãi định kỳ cuối kỳ 12 tháng/lần, trả gốc một lần khi đáo hạn |
| Biên độ dao động giá: | +/-3% |
| Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày: | Theo quy định của TTLKCK |
| Phương thức thanh toán: | Chuyển giao tài sản cơ sở |
| Bước giá/Đơn vị yết giá: | điểm chỉ số |