Chứng quyền VRE-HSC-MET 07 (HOSE: CVRE2109)

CW VRE-HSC-MET 07

1,450

130 (+9.85%)
26/01/2022 15:00

Mở cửa1,400

Cao nhất1,650

Thấp nhất1,290

Cao nhất NY2,130

Thấp nhất NY830

KLGD1,354,900

NN mua-

NN bán-

KLCPLH10,000,000

Số ngày đến hạn40

Giá CK cơ sở33,900

Giá thực hiện29,000

Hòa vốn **34,800

S-X *4,900

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CVRE2109: CVRE2112 CVRE2110 CVRE2105 CVRE2111 CVRE2201
Trending: FLC (226.893) - HPG (158.896) - DIG (149.369) - CEO (149.303) - ROS (129.677)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
26/01/202233,900750 (+2.26%)8,966,300
25/01/202233,1502,150 (+6.94%)6,177,100
24/01/202231,000-2,100 (-6.34%)6,704,400
21/01/202233,100-500 (-1.49%)4,567,900
20/01/202233,600350 (+1.05%)5,387,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 18/01/2022
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 17/01/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 40 -10 04/01/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/11/2021
8 KIS (CK KIS) 50 0 20/01/2022
9 MBS (CK MB) 50 0 07/01/2022
10 FPTS (CK FPT) 40 0 19/01/2022
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 17/01/2022
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/01/2022
13 ACBS (CK ACB) 50 0 30/12/2021
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2022
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 19/01/2022
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 10/01/2022
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 19/01/2022
19 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2022
20 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/01/2022
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 10 28/09/2020
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
26 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
27 PSI (CK Dầu khí) 40 -10 01/01/2022
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 ABS (CK An Bình) 50 0 06/01/2022
30 SSV (CK Shinhan) 50 10 20/01/2022
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
32 FNS (CK Funan) 50 0 22/12/2021
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
34 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
35 BOS (CK BOS) 50 0 06/01/2022
07/01/2022Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với bên liên quan trong năm 2022
29/10/2021BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2021
29/10/2021BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2021
06/10/2021Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021
27/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL.,JSC

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:ir@vincom.com.vn

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,272,318,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012: Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập.

- Ngày 14/05/2013: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 9,303.8 tỷ đồng.

- Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 12,010.58 tỷ đồng.

- Tháng 07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 15,717,163,270,000 đồng.

- Tháng 12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 21,091,724,950,000 đồng.

- Tháng 09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 19,010,787,330,000 đồng.

- Ngày 06/11/2017:Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33,800 đ/CP.

- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,288,184,100,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.