Chứng quyền CVRE01MBS20CE (HOSE: CVRE2015)

CW CVRE01MBS20CE

Ngừng giao dịch

3,100

-200 (-6.06%)
22/04/2021 15:00

Mở cửa3,300

Cao nhất3,500

Thấp nhất3,100

Cao nhất NY6,000

Thấp nhất NY2,050

KLGD166,500

NN mua-

NN bán-

KLCPLH2,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở32,200

Giá thực hiện27,500

Hòa vốn **33,700

S-X *4,700

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CVRE2015: CHPG2111
Trending: HPG (138.562) - SSI (94.819) - MBB (93.456) - ITA (75.221) - DIG (71.629)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
03/12/202128,100-1,550 (-5.23%)10,289,600
02/12/202129,650-50 (-0.17%)3,984,100
01/12/202129,700-100 (-0.34%)7,203,300
30/11/202129,800-350 (-1.16%)9,891,400
29/11/202130,150-250 (-0.82%)9,488,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 29/11/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/11/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 MBS (CK MB) 50 0 25/10/2021
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 05/10/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/09/2021
10 FPTS (CK FPT) 40 0 30/11/2021
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
12 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2021
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/11/2021
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/11/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/11/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/11/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/11/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/10/2021
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 10 28/09/2020
24 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 30/11/2021
26 PSI (CK Dầu khí) 50 0 04/11/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 ABS (CK An Bình) 50 0 26/11/2021
29 SSV (CK Shinhan) 40 -10 03/11/2021
30 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
31 FNS (CK Funan) 50 0 30/11/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 50 0 05/11/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/10/2021BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2021
29/10/2021BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2021
06/10/2021Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021
27/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
27/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL.,JSC

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:ir@vincom.com.vn

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,272,318,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.