Chứng quyền.VRE.KIS.M.CA.T.02 (HOSE: CVRE1903)

CW.VRE.KIS.M.CA.T.02

480

-30 (-5.88%)
26/02/2020 15:00

Mở cửa420

Cao nhất510

Thấp nhất420

Cao nhất NY2,630

Thấp nhất NY420

KLGD153,300

NN mua10,076

NN bán5,260

KLCPLH4,000,000

Số ngày đến hạn78

Giá CK cơ sở29,000

Giá thực hiện35,789

Hòa vốn **36,749

S-X *-6,789

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CVRE1903: CVRE1904 CVRE1902 CVRE2001 CVNM1902 CVNM1906
Trending: VNM (34.569) - CTG (30.519) - MBB (26.560) - HPG (25.136) - ROS (21.367)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền.VRE.KIS.M.CA.T.02
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/02/202029,000-200 (-0.68%)1,028,780
25/02/202029,200-150 (-0.51%)1,014,900
24/02/202029,350-1,350 (-4.40%)1,391,850
21/02/202030,700-200 (-0.65%)697,440
20/02/202030,900750 (+2.49%)1,626,950
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 17/02/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 17/02/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/02/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
22 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
25 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2020
26 FNS (CK Funan) 40 0 27/12/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 11/02/2020
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
30/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
22/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
11/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc nhận chuyển nhượng vốn góp từ công ty con
04/11/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,272,318,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.