Chứng quyền VPB/VCSC/M/Au/T/A4 (HOSE: CVPB2107)

CW VPB/VCSC/M/Au/T/A4

Ngừng giao dịch

30

-30 (-50%)
10/03/2022 15:00

Mở cửa30

Cao nhất200

Thấp nhất10

Cao nhất NY7,390

Thấp nhất NY10

KLGD607,100

NN mua-

NN bán-

KLCPLH4,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở36,750

Giá thực hiện74,000

Hòa vốn **41,101

S-X *-4,334

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CVPB2107: CVPB2205
Trending: HPG (155.010) - DIG (102.600) - FLC (92.802) - CEO (86.558) - MBB (65.257)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Kinh doanh ngoại tệ, cung ứng các dịch vụ ngoại hối; dịch vụ thanh toán quốc tế; mua bán trái phiếu
- Nhận ủy thác và ủy thác cho vay, mua bán trái phiếu doanh nghiệp
- Hoạt động đại lý bảo hiểm
- Dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn; lưu ký chứng khoán
- Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
27/05/202231,10050 (+0.16%)10,558,700
26/05/202231,050-450 (-1.43%)8,627,400
25/05/202231,5001,500 (+5%)12,839,500
24/05/202230,000700 (+2.39%)9,892,000
23/05/202229,300-1,300 (-4.25%)11,050,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/10/2021Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:6215
07/10/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1784.8
18/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 30.217%
18/06/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 31.6%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/02/2022
8 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
9 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
11 FPTS (CK FPT) 50 0 07/02/2022
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
14 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
17 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
18 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/03/2022
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
26 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
28 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
29 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
30 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 50 0 12/04/2022
27/05/2022Điều lệ năm 2022
11/05/2022Điều lệ năm 2022
06/05/2022Điều lệ năm 2022 (điều chỉnh)
04/05/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022
20/04/2022BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2022

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Tên tiếng Anh: Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank

Tên viết tắt:VPBank

Địa chỉ: Số 89 Láng Hạ - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Vinh

Điện thoại: (84.24) 3928 8869

Fax: (84.24) 3928 8867

Email:vpb@hn.vnn.vn

Website:https://www.vpbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 17/08/2017

Vốn điều lệ: 45,056,929,870,000

Số CP niêm yết: 4,505,692,987

Số CP đang LH: 4,445,473,387

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100233583

GPTL: 00506/GP-UB

Ngày cấp: 04/09/1993

GPKD: 0100233583

Ngày cấp: 08/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh ngoại tệ, cung ứng các dịch vụ ngoại hối; dịch vụ thanh toán quốc tế; mua bán trái phiếu
- Nhận ủy thác và ủy thác cho vay, mua bán trái phiếu doanh nghiệp
- Hoạt động đại lý bảo hiểm
- Dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn; lưu ký chứng khoán
- Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất...

VP đại diện:

Tầng 4 Tòa nhà FIDECO - 81-83-85 Hàm Nghi - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh

- Ngày 12/08/1993: Ngân hàng được thành lập dưới tên gọi Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam với vốn điều lệ 20 tỷ đồng. Vốn điều lệ ban đầu khi mới thành lập là 20 tỷ VND.

- Năm 2005: VPBank công bố việc thay đổi logo và hệ thống nhận diện thương hiệu với hai màu sắc chủ đạo là xanh đậm và đỏ tươi.

- Tháng 03/2006: VPBank chính thức lựa chọn cổ đông chiến lược là một định chế tài chính nước ngoài - Ngân hàng OCBC của Singapore.

- Tháng 8/2006: Vốn điều lệ của VPBank đạt 500 tỷ đồng.

- Tháng 7/2007: Vốn điều lệ của VPBank đạt 1,500 tỷ đồng.

- Năm 2008: Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho VPBank bán thêm 5% cổ phần cho OCBC.

- Năm 2010: VPBank được NHNN chấp thuận đổi tên sang Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng, sử dụng logo và hệ thống nhận diện thương hiệu mới.

- Ngày 17/08/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 39,000 đồng/CP.

- Ngày 12/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 24,962,728,720,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.