Chứng quyền VPB/3M/SSI/C/EU/Cash-03 (HOSE: CVPB2004)

CW VPB/3M/SSI/C/EU/Cash-03

Ngừng giao dịch

150

-10 (-6.25%)
12/05/2020 15:00

Mở cửa190

Cao nhất190

Thấp nhất60

Cao nhất NY2,600

Thấp nhất NY10

KLGD751,470

NN mua-

NN bán-

KLCPLH3,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở24,050

Giá thực hiện24,000

Hòa vốn **24,150

S-X *50

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Trending: HPG (136.846) - MBB (76.291) - BSR (70.166) - TCB (57.672) - FLC (55.165)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/10/202139,200-500 (-1.26%)11,207,400
21/10/202139,700-600 (-1.49%)10,218,000
20/10/202140,300-600 (-1.47%)13,477,800
19/10/202140,90050 (+0.12%)8,862,700
18/10/202140,850100 (+0.25%)11,323,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
08/09/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 6:2
08/09/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 6:1, giá 10,000 đồng/CP
15/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
20/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/04/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 23/11/2020
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/09/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 27/09/2021
8 KIS (CK KIS) 50 0 17/09/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/09/2021
10 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/09/2021
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/09/2021
13 ACBS (CK ACB) 50 0 29/09/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 10/09/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/09/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 10/09/2021
18 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/09/2021
21 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2021
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/09/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 ABS (CK An Bình) 50 0 08/09/2021
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/09/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 24/09/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
33 BOS (CK BOS) 50 0 07/09/2021
34 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
18/10/2021BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2021
11/10/2021Nghị quyết HĐQT về việc tăng vốn điều lệ của Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI
14/09/2021Nghị quyết HĐQT về việc thành lập phòng giao dịch Công trường Mê Linh
20/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
19/08/2021Nghị quyết HĐQT về việc triển khai thực hiện góp vốn thành lập Quỹ đầu tư Công nghệ số Việt Nam

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 6,029,456,130,000

Số CP niêm yết: 875,597,642

Số CP đang LH: 982,359,090

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 27/12/1999: Được cấp giấy phép thành lập
- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội
- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM
- Ngày 17/12/2018, CTCP Chứng khoán Sài Gòn đổi tên thành CTCP Chứng khoán SSI.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.