Chứng quyền VJC/5M/SSI/C/EU/Cash-10 (HOSE: CVJC2101)

CW VJC/5M/SSI/C/EU/Cash-10

Ngừng giao dịch

1,270

-310 (-19.62%)
04/01/2022 15:00

Mở cửa1,600

Cao nhất1,600

Thấp nhất1,270

Cao nhất NY4,440

Thấp nhất NY1,000

KLGD28,700

NN mua-

NN bán-

KLCPLH4,500,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở126,000

Giá thực hiện120,000

Hòa vốn **126,350

S-X *6,000

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CVJC2101: CVJC2103
Trending: FLC (226.893) - HPG (158.896) - DIG (149.369) - CEO (149.303) - ROS (129.677)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
26/01/202242,450-350 (-0.82%)8,416,100
25/01/202242,8001,350 (+3.26%)10,236,600
24/01/202241,450-3,100 (-6.96%)18,790,500
21/01/202244,550-1,150 (-2.52%)8,527,900
20/01/202245,700500 (+1.11%)9,055,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
08/09/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 6:2
08/09/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 6:1, giá 10,000 đồng/CP
15/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
20/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/04/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 23/11/2020
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 17/01/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 04/01/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/11/2021
8 KIS (CK KIS) 50 0 20/01/2022
9 MBS (CK MB) 50 0 07/01/2022
10 FPTS (CK FPT) 50 0 19/01/2022
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 17/01/2022
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/01/2022
13 ACBS (CK ACB) 50 0 30/12/2021
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2022
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 19/01/2022
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 10/01/2022
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 19/01/2022
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2022
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/01/2022
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
26 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
27 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 01/01/2022
29 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
30 ABS (CK An Bình) 50 0 06/01/2022
31 SSV (CK Shinhan) 50 0 20/01/2022
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
33 FNS (CK Funan) 50 0 22/12/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
36 BOS (CK BOS) 50 0 06/01/2022
11/01/2022Nghị quyết HĐQT về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản ngày 10/01/2022
20/01/2022BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2021
11/01/2022Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021
17/12/2021Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021
18/11/2021Nghị quyết HĐQT về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 9,847,500,220,000

Số CP niêm yết: 984,750,022

Số CP đang LH: 982,343,473

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Năm 1999: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập, trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh với 2 nghiệp vụ chính Dịch vụ chứng khoán và Tư vấn đầu tư. Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 6 tỷ đồng.

- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội.

- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM.

- Ngày 29/10/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại HOSE.

- Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,199 tỷ đồng.

- Tháng 04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,366 tỷ đồng.

- Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1,533 tỷ đồng.

- Tháng 3/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1,755 tỷ đồng.

- Tháng 05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,511 tỷ đồng.

- Tháng 01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 3,526 tỷ đồng.

- Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 3,537 tỷ đồng.

- Ngày 12/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4,900,636,840,000 đồng.

- Ngày 30/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5,000,636,840,000 đồng.

- Ngày 17/12/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI.

- Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5,100,636,840,000 đồng.

- Ngày 18/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 5,200,636,840,000 đồng.

- Ngày 08/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6,029,456,130,000 đồng.

- Ngày 09/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,498,051,040,000 đồng.

- Ngày 22/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,573,051,040,000 đồng.

- Ngày 08/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 8,755,976,420,000 đồng.

- Ngày 23/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 9,847,500,220,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.