Chứng quyền VIC/9M/SSI/C/EU/Cash-17 (HOSE: CVIC2405)

CW VIC/9M/SSI/C/EU/Cash-17

Ngừng giao dịch

18,000

-100 (-0.55%)
24/07/2025 14:56

Mở cửa17,800

Cao nhất18,000

Thấp nhất17,550

Cao nhất NY20,000

Thấp nhất NY570

KLGD3,500

NN mua-

NN bán-

KLCPLH18,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở116,000

Giá thực hiện43,000

Hòa vốn **115,000

S-X *73,000

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CVIC2405: CMSN2406
Trending: HPG (104.574) - PNJ (93.694) - MBB (93.020) - FPT (91.469) - VCB (91.086)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng

- Dịch vụ chứng khoán.

- Dịch vụ ngân hàng đầu tư.

- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
19/08/202619,400-100 (-0.51%)11,085,700
18/08/202619,500-300 (-1.52%)15,279,600
17/08/202619,800200 (+1.02%)18,212,900
14/08/202624,500-500 (-2%)34,016,200
13/08/202625,000-300 (-1.19%)28,037,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/08/2026Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/08/2026Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
08/12/2025Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 15,000 đồng/CP
25/09/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/09/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/09/2024Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 12/08/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 23/11/2020
3 VPS (CK VPS) 50 0 04/08/2026
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/08/2026
5 ACBS (CK ACB) 50 0 05/08/2026
6 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 11/08/2026
7 Vietcap (CK Vietcap ) 50 0 30/06/2026
8 MBS (CK MB) 50 0 12/08/2026
9 VIX (CK VIX ) 50 0 12/08/2026
10 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 13/08/2026
11 KIS (CK KIS) 50 0 12/08/2026
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/08/2026
13 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 12/08/2026
14 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2026
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/08/2026
16 FPTS (CK FPT) 50 0 12/08/2026
17 DNSE (CK DNSE ) 50 0 12/08/2026
18 VBSE (CK VBSE ) 50 0 06/08/2026
19 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 05/08/2026
20 MSVN (CK Maybank ) 50 0 05/08/2026
21 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 12/08/2026
22 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 24/07/2026
23 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/08/2026
24 SSV (CK Shinhan) 50 0 13/08/2026
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 23/07/2026
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 24/07/2026
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 04/08/2026
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 31/07/2026
29 ABS (CK An Bình) 50 0 05/08/2026
30 APG (CK APG ) 50 0 03/08/2026
31 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 24/07/2026
32 FNS (CK Funan) 50 0 03/08/2026
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/04/2026
34 Artex (CK Artex) 40 0 04/08/2026
35 EVS.,JSC (CK EVS ) 10 -25 11/08/2026
36 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 26/05/2026
14/08/2026BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2026
14/08/2026BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2026
11/08/2026Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm Chi nhánh Hà Nội
11/08/2026Nghị quyết Hội đồng quản trị thông qua thay đổi địa điểm Chi nhánh Hà Nội
30/07/2026BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2026
30/07/2026Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2026

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Kim Long

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:https://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 25,030,892,200,000

Số CP niêm yết: 2,503,089,220

Số CP đang LH: 2,501,097,752

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán.

- Dịch vụ ngân hàng đầu tư.

- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 10/12/1999: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập, đặt trụ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh với hai nghiệp vụ chính là dịch vụ chứng khoán và tư vấn đầu tư. Vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.

- Tháng 01/2001: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.

- Tháng 06/2005: SSI tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng.

- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.

- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.

- Ngày 29/10/2007: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên HOSE.

- Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,199 tỷ đồng.

- Tháng 04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,366 tỷ đồng.

- Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1,533 tỷ đồng.

- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1,755 tỷ đồng.

- Tháng 05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,511 tỷ đồng.

- Tháng 01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 3,526 tỷ đồng.

- Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 3,537 tỷ đồng.

- Ngày 12/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4,900 tỷ đồng.

- Ngày 30/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5,000 tỷ đồng.

- Ngày 17/12/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI.

- Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5,100 tỷ đồng.

- Ngày 18/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 5,200 tỷ đồng.

- Ngày 08/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6,029 tỷ đồng.

- Ngày 09/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,498 tỷ đồng.

- Ngày 22/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,573 tỷ đồng.

- Ngày 08/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 8,755 tỷ đồng.

- Ngày 23/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 9,847 tỷ đồng.

- Ngày 04/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 9,947 tỷ đồng.

- Ngày 02/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 14,911 tỷ đồng.

- Ngày 02/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 15,011 tỷ đồng.

- Ngày 28/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 15,111 tỷ đồng.

- Ngày 04/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 18,129 tỷ đồng.

- Ngày 25/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 19,638 tỷ đồng.

- Ngày 22/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 19,738 tỷ đồng.

- Ngày 26/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 20,779 tỷ đồng.

- Ngày 03/02/2026: Tăng vốn điều lệ lên 24,930 tỷ đồng.

- Ngày 25/06/2026: Tăng vốn điều lệ lên 25,030 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chào mừng bạn đã trở lại
Mình là Chatbot AI Chứng Sỹ
Bạn cần thông tin hay ý tưởng hay lời khuyên về chứng khoán? Hãy hỏi mình nhé!
Chứng Sỹ
Watchlist
Thị trường
Biểu đồ
Dữ liệu
User