Chứng quyền.VIC.KIS.M.CA.T.07 (HOSE: CVIC2005)

CW.VIC.KIS.M.CA.T.07

Ngừng giao dịch

1,230

-310 (-20.13%)
09/06/2021 15:00

Mở cửa1,400

Cao nhất1,530

Thấp nhất1,200

Cao nhất NY4,900

Thấp nhất NY1,000

KLGD993,600

NN mua-

NN bán-

KLCPLH3,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở118,800

Giá thực hiện106,868

Hòa vốn **119,168

S-X *11,932

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CVIC2005: CVIC2105 CVIC2106 CVIC2108 OCH CVIC2007
Trending: HPG (174.198) - MBB (123.762) - SSI (106.910) - DIG (86.593) - FLC (76.715)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng

Chứng quyền cùng CKCS (VIC)

Mã CWGiá đóng cửaThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
S-X*Hòa vốn**Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Thời hạnNgày GDCC
CVIC2104950400 (+72.73%)10 : 1124,000-4,910118,653HCMMuaChâu Âu6 tháng05/01/2022
CVIC21051,360560 (+70%)4.44 : 1106,667-1,367112,705SSIMuaChâu Âu5 tháng04/01/2022
CVIC21061,140360 (+46.15%)20 : 198,8886,412121,688KISMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CVIC21072,670680 (+34.17%)10 : 193,00012,300119,700HCMMuaChâu Âu6 tháng06/04/2022
CVIC21081,380350 (+33.98%)16 : 199,9995,301122,079KISMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh

Chứng quyền cùng TCPH (KIS)

Mã CWGiá đóng cửaThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá CK cơ sởGiá
thực hiện
S-X*Hòa vốn**Chứng khoán
cơ sở
Loại CWKiểu
thực hiện
Thời hạnNgày GDCC
CHDB2102150-50 (-25%)8 : 131,50032,283-78333,483HDBMuaChâu Âu4 tháng30/11/2021
CKDH2103100 (0.00%)10 : 145,70048,779-3,07949,779KDHMuaChâu Âu4 tháng30/11/2021
CMSN210690-30 (-25%)20 : 1152,500160,779-8,279162,579MSNMuaChâu Âu4 tháng30/11/2021
CSTB210690-40 (-30.77%)10 : 129,90035,678-5,77836,578STBMuaChâu Âu4 tháng30/11/2021
CVJC2102100-20 (-16.67%)25 : 1125,000135,555-10,555138,055VJCMuaChâu Âu4 tháng30/11/2021
CVPB210590-10 (-10%)20 : 138,40073,179-2,22941,628VPBMuaChâu Âu4 tháng30/11/2021
CVRE210770-10 (-12.50%)10 : 130,15033,179-3,02933,879VREMuaChâu Âu4 tháng30/11/2021
CHDB21031,140 (0.00%)8 : 131,50028,8882,61238,008HDBMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CHPG2114790-30 (-3.66%)10 : 148,40056,789-8,38964,689HPGMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CKDH21071,110-60 (-5.13%)8 : 145,70043,8881,81252,768KDHMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CMSN21081,170-120 (-9.30%)20 : 1152,500159,999-7,499183,399MSNMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CNVL21041,140-10 (-0.87%)20 : 1110,200108,8881,312131,688NVLMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CPDR21031,220 (0.00%)16 : 194,00088,8885,112108,408PDRMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CSTB2110700-60 (-7.89%)8 : 129,90029,999-9935,599STBMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CVHM211174010 (+1.37%)20 : 184,80088,888-4,088103,688VHMMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CVIC21061,140360 (+46.15%)20 : 1105,30098,8886,412121,688VICMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CVJC2103920-130 (-12.38%)20 : 1125,000129,999-4,999148,399VJCMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CVNM2111800-10 (-1.23%)20 : 187,50098,888-11,388114,888VNMMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CVRE2110730-20 (-2.67%)8 : 130,15029,99915135,839VREMuaChâu Âu7 tháng25/04/2022
CHPG21181,130-130 (-10.32%)5 : 148,40061,999-13,59967,649HPGMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
CMBB21091,100-100 (-8.33%)5 : 129,80032,789-2,98938,289MBBMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
CPNJ2109750-120 (-13.79%)25 : 198,100108,888-10,788127,638PNJMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
CVHM21141,000-10 (-0.99%)16 : 184,80089,999-5,199105,999VHMMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
CVIC21081,380350 (+33.98%)16 : 1105,30099,9995,301122,079VICMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
CVNM2113820-30 (-3.53%)16 : 187,50096,789-9,289109,909VNMMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
CVRE21131,000-10 (-0.99%)4 : 130,15034,999-4,84938,999VREMuaChâu Âu6 tháng02/05/2022
(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.