Chứng quyền CTCB01MBS20CE (HOSE: CTCB2004)

CW CTCB01MBS20CE

Ngừng giao dịch

1,250

-20 (-1.57%)
14/08/2020 15:00

Mở cửa1,200

Cao nhất1,300

Thấp nhất1,200

Cao nhất NY2,740

Thấp nhất NY600

KLGD50,940

NN mua-

NN bán-

KLCPLH2,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở19,800

Giá thực hiện17,000

Hòa vốn **19,500

S-X *2,800

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CTCB2004: CMSN2004 CVNM2002 CVNM2005 CVNM2006 CVNM2007
Trending: HPG (51.235) - VNM (40.765) - HSG (37.212) - HVN (31.859) - MWG (28.959)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền CTCB01MBS20CE
- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/202021,800500 (+2.35%)5,334,940
17/09/202021,300-100 (-0.47%)3,654,030
16/09/202021,40050 (+0.23%)1,258,880
15/09/202021,350-150 (-0.70%)1,835,310
14/09/202021,500200 (+0.94%)1,578,270
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
8 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
9 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
10 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
24 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
25 BOS (CK BOS) 50 0 09/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 11/09/2020
14/09/2020Nghị quyết HĐQT số 0749/2020 ngày 11.09.2020
11/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với người có liên quan của Techcombank
07/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc nâng/mở giới hạn tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài tại Techcombank
18/08/2020Nghị quyết HĐQT số 0692/2020 ngày 18.08.2020
14/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P.Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Cù Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:http://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 35,001,399,620,000

Số CP niêm yết: 3,500,139,962

Số CP đang LH: 3,500,139,962

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Thành lập vào ngày 27/09/1993, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1995 Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.
- 1996 Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 1999 Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.
- 2001 Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.
- 2002 Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.
- 31/12/2003 Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.
- 30/06/2004 Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 02/08/2004 Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.
- 26/11/2004 Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.
- 21/07/2005 Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.
- 28/09/2005 Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.
- 28/10/2005 Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.
- 2005 Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC
- 24/11/2006 Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
- 2007 Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ
- 2008 Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng
- 09/2009 Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng
- 6/2010 Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.
- 2011 Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng
- 2012 Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.
- 2013 Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.
- 2015 Tổng tài sản đạt 191.994 tỷ đồng
- Ngày 04/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.