Chứng quyền STB/5M/SSI/C/EU/Cash-18 (HOSE: CSTB2503)
CW STB/5M/SSI/C/EU/Cash-18
2,670
Mở cửa2,850
Cao nhất2,910
Thấp nhất2,670
Cao nhất NY4,200
Thấp nhất NY460
KLGD43,700
NN mua-
NN bán-
KLCPLH12,000,000
Số ngày đến hạn-
Giá CK cơ sở41,100
Giá thực hiện35,000
Hòa vốn **40,340
S-X *6,100
Trạng thái CWITM
- Huy động vốn, cho vay.
- Thanh toán quốc tế, tài trợ xuất nhập khẩu.
- Tài khoản, thẻ, ngân hàng điện tử.
- Chuyển tiền nhanh trong nước và nước ngoài.
- Chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.
- Cho thuê két sắt.
- Bao thanh toán.
- Bảo hiểm, đầu tư và kinh doanh ngoại hối.
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | 66,100 | -800 (-1.20%) | 1,371,400 |
| 12/10/2026 | 66,900 | -400 (-0.59%) | 2,262,500 |
| 09/10/2026 | 67,300 | (0.00%) | 2,677,000 |
| 08/10/2026 | 67,300 | 500 (+0.75%) | 4,026,500 |
| 07/10/2026 | 66,800 | -900 (-1.33%) | 4,327,100 |
| 16/10/2015 | Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12% |
| 16/10/2015 | Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8% |
| 16/10/2015 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 |
| 16/10/2015 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75 |
| 29/11/2013 | Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 20/05/2013 | Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 08/09/2026 | STB: Báo cáo cập nhật KQKD Q2/2026 |
| 10/08/2026 | STB: Báo cáo cập nhật KQKD Q2/2026 |
| 04/08/2026 | STB: Báo cáo cập nhật KQKD Q2/2026 |
| 03/08/2026 | STB: Báo cáo cập nhật KQKD Q2/2026 |
| 13/07/2026 | STB: Khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 76,500 đồng/cổ phiếu |
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Tên tiếng Anh: Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank
Tên viết tắt:SACOMBANK
Địa chỉ: Số 43-45-47 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Kiều Anh
Điện thoại: (84-28) 38 469 516
Fax: (84.28) 3932 0424
Email:ask@sacombank.com
Website:https://www.sacombank.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 12/07/2006
Vốn điều lệ: 18,852,157,160,000
Số CP niêm yết: 1,885,215,716
Số CP đang LH: 1,885,215,716
Trạng thái: Công ty đang hoạt động
Mã số thuế: 0301103908
GPTL: 05/GP-UB
Ngày cấp: 01/03/1992
GPKD: 059002
Ngày cấp: 13/01/1992
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Huy động vốn, cho vay.
- Thanh toán quốc tế, tài trợ xuất nhập khẩu.
- Tài khoản, thẻ, ngân hàng điện tử.
- Chuyển tiền nhanh trong nước và nước ngoài.
- Chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.
- Cho thuê két sắt.
- Bao thanh toán.
- Bảo hiểm, đầu tư và kinh doanh ngoại hối.
VP đại diện:
Chi nhánh Hà Nội: Số 66 Hòa Mã - P.Ngô Thị Nhậm - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội
- Ngày 05/12/1991: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín được thành lập.
- Ngày 21/12/1991: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
- Năm 1998: Tăng vốn điều lệ lên 71 tỷ đồng.
- Năm 2006: Là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam tiên phong niêm yết cổ phiếu tại Sàn HOSE với vốn điều lệ là 2,080 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 4,449 tỷ đồng.
- Ngày 20/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 5,115.83 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 6,700.35 tỷ đồng.
- Ngày 16/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 9,179.48 tỷ đồng.
- Ngày 06/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 10,739.67 tỷ đồng.
- Ngày 11/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 12,425.11 tỷ đồng.
- Năm 2015: Sáp nhập Southern Bank (Ngân Hàng TMCP Phương Nam) vào SacomBank qua đó vốn điều lệ tăng lên 18,852.15 tỷ đồng.
- Từ 06/2026: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín đổi tên thành Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc.
- 22/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 15/08/2025 Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2025
- 25/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 26/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 25/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.