Chứng quyền STB-HSC-MET 03 (HOSE: CSTB2109)

CW STB-HSC-MET 03

2,800

-450 (-13.85%)
24/01/2022 15:00

Mở cửa3,110

Cao nhất3,360

Thấp nhất2,700

Cao nhất NY4,080

Thấp nhất NY1,370

KLGD908,600

NN mua-

NN bán-

KLCPLH10,000,000

Số ngày đến hạn42

Giá CK cơ sở33,300

Giá thực hiện29,000

Hòa vốn **34,600

S-X *4,300

Trạng thái CWITM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CSTB2109: CSTB2111 CSTB2202 CSTB2110 CSTB2201 CSTB2112
Trending: FLC (224.874) - DIG (153.187) - HPG (149.281) - CEO (147.502) - ROS (128.197)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Hoạt động bao thanh toán ...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
24/01/202233,300-1,300 (-3.76%)30,187,300
21/01/202234,600800 (+2.37%)39,140,700
20/01/202233,800900 (+2.74%)30,983,900
19/01/202232,900-1,000 (-2.95%)20,802,100
18/01/202233,9001,300 (+3.99%)39,676,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
16/10/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%
16/10/2015Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
16/10/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75
29/11/2013Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 29/11/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/11/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/09/2021
7 KIS (CK KIS) 50 0 05/10/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 25/10/2021
9 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
10 FPTS (CK FPT) 40 0 30/11/2021
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/11/2021
13 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2021
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/11/2021
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/11/2021
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/10/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 04/11/2021
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/11/2021
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
26 PSI (CK Dầu khí) 50 0 04/11/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 30/11/2021
29 ABS (CK An Bình) 50 0 26/11/2021
30 SSV (CK Shinhan) 50 0 03/11/2021
31 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 FNS (CK Funan) 50 0 30/11/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
36 BOS (CK BOS) 50 0 05/11/2021
31/12/2021Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC, thời gian và địa điểm tổ chức họp ĐHĐCĐ năm tài chính 2021
31/12/2021Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC, thời gian và địa điểm tổ chức họp ĐHĐCĐ năm tài chính 2021
15/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm người phụ trách quản trị công ty
08/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chi nhánh Phú Quốc và Phòng Giao dịch An Thới
29/10/2021BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2021

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên tiếng Anh: Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SacomBank

Địa chỉ: Số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hà Văn Trung

Điện thoại: (84.28) 3932 0420

Fax: (84.28) 3932 0424

Email:hdqt-sacombank@hcm.vnn.vn

Website:http://www.sacombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 12/07/2006

Vốn điều lệ: 18,852,157,160,000

Số CP niêm yết: 1,885,215,716

Số CP đang LH: 1,885,215,716

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301103908

GPTL: 05/GP-UB

Ngày cấp: 01/03/1992

GPKD: 059002

Ngày cấp: 13/01/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Hoạt động bao thanh toán ...

VP đại diện:

Chi nhánh Hà Nội: Số 66 Hòa Mã - P.Ngô Thị Nhậm - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

- Ngày 05/12/1991: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín được thành lập theo giấy phép số 0006/NH-GP của NHNN Việt Nam.

- Ngày 21/12/1991: Chính thức đi vào hoạt động với số VĐL ban đầu là 3 tỷ đồng bằng việc hợp nhất Ngân hàng phát triển kinh tế Gò vấp và 3 HTX tín dụng Tân Bình, Thành Công và Lữ Gia.

- Năm 2006: Là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam tiên phong niêm yết cổ phiếu tại HOSE với tổng số vốn niêm yết là 1,900 tỷ đồng.

- Ngày 20/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 5,115 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 6,700 tỷ đồng và khai trương chi nhánh tại Phnôm Pênh.

- Ngày 16/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 9,179 tỷ đồng.

- Ngày 06/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 10,739 tỷ đồng.

- Ngày 11/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 12,425 tỷ đồng.

- Năm 2015: Sáp nhập Southern Bank (Ngân Hàng TMCP Phương Nam) vào SacomBank với tỷ lệ chuyển đổi 1:0.75.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.