Chứng quyền.NVL.KIS.M.CA.T.01 (HOSE: CNVL1901)

CW NVL.KIS.M.CA.T.01

Ngừng giao dịch

10

-10 (-50%)
05/02/2020 15:00

Mở cửa10

Cao nhất10

Thấp nhất10

Cao nhất NY4,050

Thấp nhất NY10

KLGD10

NN mua1

NN bán1

KLCPLH5,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở54,000

Giá thực hiện62,088

Hòa vốn **62,128

S-X *-8,088

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CNVL1901: CDPM2001 CGMD1901 CHPG1909 CMBB1905 CNVL2001
Trending: VNM (32.121) - CTG (26.341) - HPG (25.073) - MBB (25.065) - ROS (24.864)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền.NVL.KIS.M.CA.T.01
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Sửa chữa thiết bị quang học
- Xây dựng nhà các loại
- Tư vấn, môi giới, đấu giá BĐS, đấu giá quyến sử dụng đất
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/02/202054,000-500 (-0.92%)250,410
20/02/202054,500400 (+0.74%)429,000
19/02/202054,100100 (+0.19%)767,180
18/02/202054,000-300 (-0.55%)780,110
17/02/202054,300100 (+0.18%)502,660
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/03/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 40 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 ACBS (CK ACB) 40 0 17/02/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/02/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 10/02/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
23 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2020
27 FNS (CK Funan) 40 0 27/12/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
06/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc chốt DSCĐ để thực hiện lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
22/01/2020Nghị quyết HĐQT số 01 ngày 22.01.2020
31/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
31/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
31/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên tiếng Anh: No Va Land Investment Group Corporation

Tên viết tắt:NOVALAND GROUP CORP

Địa chỉ: Số 313B - 315 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. 7 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Hoàng Thu Châu

Điện thoại: (84.28) 3915 3666

Fax: (84.28) 3915 3888

Email:info@novaland.com.vn

Website:http://www.novaland.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 28/12/2016

Vốn điều lệ: 9,558,807,970,000

Số CP niêm yết: 949,050,797

Số CP đang LH: 969,540,797

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301444753

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0301444753

Ngày cấp: 18/09/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Sửa chữa thiết bị quang học
- Xây dựng nhà các loại
- Tư vấn, môi giới, đấu giá BĐS, đấu giá quyến sử dụng đất
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Năm 1992, tiền thân CT TNHH TM Thành Nhơn, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, thức ăn gia súc và nguyên liệu dược
- Năm 2007, Thành lập Tập đoàn Nova bao gồm 2 lĩnh vực chính: Xây dựng chuỗi giá trị cung cấp thực phẩm an toàn và kinh doanh BĐS; CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va được tách ra với VĐL ban đầu là 95.3 tỷ đồng
- Ngày 28/12/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 50.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.