Chứng quyền.MSN.KIS.M.CA.T.12 (HOSE: CMSN2108)

CW.MSN.KIS.M.CA.T.12

Ngừng giao dịch

10

-20 (-66.67%)
25/04/2022 15:00

Mở cửa10

Cao nhất20

Thấp nhất10

Cao nhất NY1,650

Thấp nhất NY10

KLGD736,700

NN mua49,460

NN bán-

KLCPLH3,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở116,000

Giá thực hiện159,999

Hòa vốn **133,383

S-X *-17,216

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CMSN2108: TGG DBC HPG BCG
Trending: FLC (143.705) - HPG (136.256) - DIG (120.547) - CEO (97.059) - MBB (82.142)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
- Nghiên cứu thị trường
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
17/05/202296,5006,300 (+6.98%)1,546,800
16/05/202290,200-6,700 (-6.91%)1,052,900
13/05/202296,900-7,200 (-6.92%)1,761,600
12/05/2022104,100-7,800 (-6.97%)1,061,600
11/05/2022111,900-4,200 (-3.62%)990,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/04/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
15/12/2021Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 250 đồng/CP
01/07/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 950 đồng/CP
17/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/01/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/02/2022
8 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
9 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
11 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
15 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
17 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
18 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2022
19 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/03/2022
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
27 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
29 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
30 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
31 TVB (CK Trí Việt) 30 0 14/05/2020
32 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
34 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
35 BOS (CK BOS) 50 0 12/04/2022
16/05/2022Nghị quyết và Quyết định HĐQT về việc triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu ESOP
16/05/2022Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm 2022
05/05/2022BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2022
29/04/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022
28/04/2022BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2022

CTCP Tập đoàn Masan

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Masan

Tên tiếng Anh: Masan Group Corporation

Tên viết tắt:Masan Group

Địa chỉ: Phòng 802 - Tầng 8 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Phương Bắc

Điện thoại: (84.28) 6256 3862

Fax: (84.28) 3827 4115

Email:ir@msn.masangroup.com

Website:https://masangroup.com/?lang_ui=vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2009

Vốn điều lệ: 11,805,346,920,000

Số CP niêm yết: 1,416,641,576

Số CP đang LH: 1,416,641,576

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303576603

GPTL:

Ngày cấp: 01/11/2004

GPKD: 0303576603

Ngày cấp: 18/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nghiên cứu thị trường
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)

- Năm 2004: Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.2 tỷ đồng. MSC hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển.

- Năm 2005: MSC tăng vốn từ 3.2 tỷ đồng lên 32 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho các cổ đông hiện hữu.

- Năm 2009: MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San. MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San.

- Năm 2009: Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San. Masan Group tăng vốn lên 4,764 tỷ và chính thức là Công ty đại chúng.

- Năm 2011: KKR, công ty hàng đầu toàn cầu chuyên đầu tư vào các công ty chưa niêm yết, đã đầu tư 159 triệu đô la Mỹ vào Masan Consumer. Các ngân hàng J.P. Morgan và Standard Chartered đã dành cho Masan Consumer khoản vay 108 triệu đô la Mỹ.

- Năm 2012: Vốn điều lệ của Công ty là 6,872 tỷ đồng.

- Năm 2013: KKR tiếp tục rót thêm 200 triệu USD đầu tư vào Masan Consumer. Thay đổi đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ 7,349.113 tỷ đồng.

- Năm 2014: Masan group chuyển nhượng toàn bộ vốn góp, tương đương 100% vốn điều lệ của công ty Masan Brewey sang cho công ty Masan Consumer Holdings và bán công ty Masan Agri.

- Ngày 23/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 11,474,963,740,000 đồng.

- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 11,573,739,740,000 đồng.

- Ngày 25/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 11,631,495,480,000 đồng.

- Ngày 17/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 11,689,464,470,000 đồng.

- Ngày 07/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 11,746,832,460,000 đồng.

- Ngày 17/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 11,805,346,920,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.