Chứng quyền CMSN01MBS20CE (HOSE: CMSN2004)

CW CMSN01MBS20CE

Ngừng giao dịch

30

-70 (-70%)
01/09/2020 15:00

Mở cửa100

Cao nhất120

Thấp nhất30

Cao nhất NY3,190

Thấp nhất NY30

KLGD175,970

NN mua-

NN bán-

KLCPLH1,500,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở54,600

Giá thực hiện55,000

Hòa vốn **55,150

S-X *-400

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Mã xem cùng CMSN2004: CMSN2005 CMSN2006 CMSN2001 CPNJ2005 CPNJ2007
Trending: HPG (54.255) - VNM (45.816) - HSG (36.543) - MBB (36.009) - MWG (35.641)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền CMSN01MBS20CE
- Nghiên cứu thị trường
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/09/202055,400 (0.00%)
23/09/202055,4001,100 (+2.03%)1,284,870
22/09/202054,300-200 (-0.37%)760,350
21/09/202054,500300 (+0.55%)879,920
18/09/202054,200200 (+0.37%)1,122,350
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/01/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
04/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,900 đồng/CP
04/01/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/07/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 30 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 30 0 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
32 SSV (CK Shinhan) 50 0 11/09/2020
18/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng với tổng mệnh giá tối đa 4000 tỷ đồng
25/08/2020Nghị quyết HĐQT số 353 ngày 25.08.2020
14/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
12/08/2020Nghị quyết HĐQT số 281/2020 ngày 12.08.2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

CTCP Tập đoàn Masan

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Masan

Tên tiếng Anh: Masan Group Corporation

Tên viết tắt:Masan Group

Địa chỉ: Phòng 802 - Tầng 8 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Phương Bắc

Điện thoại: (84.28) 6256 3862

Fax: (84.28) 3827 4115

Email:ir@msn.masangroup.com

Website:https://masangroup.com/?lang_ui=vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2009

Vốn điều lệ: 11,746,832,460,000

Số CP niêm yết: 1,174,683,246

Số CP đang LH: 1,174,683,246

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303576603

GPTL:

Ngày cấp: 01/11/2004

GPKD: 0303576603

Ngày cấp: 18/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nghiên cứu thị trường
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)

- Được thành lập tháng 11/2004 với tên ban đầu là CTCP Hàng hải Ma San với VĐL 3,2 tỷ đồng
- Tháng 08/2009 CTy chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn Ma San với VĐL là 3.783.650.010.000 đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.