VS-Sector

STTVS-SectorThay đổiNgàyKhối lượngGiá trịKL NĐTNN MuaKL NĐTNN Bán
1Bán buôn21.57 ( -0.20 %)22/07/20192,879,26927,862,514,50036,70095,870
2Bảo hiểm121.44 ( +1.38 %)22/07/2019905,51029,933,037,00025,38028,180
3Bất động sản63.74 ( +0.20 %)22/07/201925,641,753329,381,543,7002,125,050832,850
4Chứng khoán13.50 ( -2.19 %)22/07/20194,156,47985,281,067,300109,050136,400
5Công nghệ và thông tin13.39 ( +0.07 %)22/07/20191,996,52089,106,980,0006,860880
6Bán lẻ112.69 ( +0.46 %)22/07/20191,409,57095,481,010,000
7Chăm sóc sức khỏe41.07 ( -0.48 %)22/07/2019149,2358,622,805,0001,3008,000
8Khai khoáng18.28 ( -0.57 %)22/07/20195,640,086112,480,401,20047,790404,550
9Ngân hàng76.93 ( +0.14 %)22/07/201921,259,167494,367,803,500903,690367,490
10Nông - Lâm - Ngư31.18 ( +0.17 %)22/07/20193,908,19031,791,000,00030
11SX Thiết bị, máy móc44.66 ( -0.97 %)22/07/201954,300407,230,0003,000
12SX Hàng gia dụng18.28 ( -1.48 %)22/07/20194,124,43965,777,121,90022,51012,400
13Sản phẩm cao su25.22 ( +0.08 %)22/07/2019222,3404,205,000,000900
14SX Nhựa - Hóa chất41.41 ( +1.66 %)22/07/20192,879,448106,532,462,10055,89046,350
15Thực phẩm - Đồ uống174.63 ( -0.14 %)22/07/20196,675,770185,934,074,000653,780700,540
16Chế biến Thủy sản41.01 ( -0.81 %)22/07/20191,405,50043,734,590,00070,47031,820
17Vật liệu xây dựng20.08 ( -0.11 %)22/07/201910,080,821198,192,128,100715,9103,119,220
18Tiện ích156.20 ( -0.55 %)22/07/20191,250,99141,267,543,900137,54018,180
19Vận tải - kho bãi39.62 ( +0.61 %)22/07/20191,588,13131,208,811,00040,83074,050
20Xây dựng42.94 ( +0.32 %)22/07/20197,188,049116,034,863,400276,150348,430
21Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí28.22 ( -2.28 %)22/07/2019231,8005,316,800,000
22SX Phụ trợ72.03 ( +1.90 %)22/07/20193,875,606106,217,315,400100283,956
23Thiết bị điện48.49 ( +1.88 %)22/07/2019180,0903,220,780,000430
24Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ24.20 ( -0.86 %)22/07/201941,250431,750,000100
25Tài chính khác23.47 ( +0.66 %)22/07/20191,467,0708,780,990,000
 

Quan điểm phân ngành Vietstock

Vietstock lựa chọn tiêu chuẩn NAICS 2007 (The North American Industry Classification System) để áp dụng cho việc phân ngành vì tính phổ biến, bao quát cao, được sự hỗ trợ của nhiều tổ chức quốc tế, có nhiều điểm tương đồng với hệ thống phân ngành VSIC 2007 của Việt Nam, và có trật tự logic cao trong việc sắp xếp thứ tự ngành.