CTCP Xi măng X18 (OTC: X18)
X18 Cement Joint Stock Company
| 13/07/2020 | X18: Ngày 17/07/2020, ngày hủy ĐKGD cổ phiếu của CTCP Xi măng X18 |
| 06/07/2020 | X18: Giải trình về ý kiến ngoại trừ của kiểm toán tại BCTC kiểm toán năm 2019 |
| 06/07/2020 | X18: Báo cáo thường niên 2019 |
| 02/07/2020 | X18: Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019 |
| 30/06/2020 | X18: Thay đổi nhân sự |
| 30/06/2020 | Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020 |
| 06/07/2020 | Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2019 |
| 06/07/2020 | Báo cáo thường niên năm 2019 |
| 02/07/2020 | BCTC Kiểm toán năm 2019 |
| 07/01/2020 | Nghị quyết HĐQT số 15 ngày 30.12.2019 |
Tên đầy đủ: CTCP Xi măng X18
Tên tiếng Anh: X18 Cement Joint Stock Company
Tên viết tắt:X18 JSC
Địa chỉ: X. Ngọc Lương - H. Yên Thủy - T. Hòa Bình
Người công bố thông tin: Ms. Hoàng Thị Oanh
Điện thoại: (84.229) 386 6062 - 386 6227
Fax: (84.229) 386 6121
Email:ximangx18@yahoo.com.vn
Website:http://ximangx18.vn
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngày niêm yết: 19/01/2017
Vốn điều lệ: 61,557,770,000
Số CP niêm yết: 4,155,777
Số CP đang LH: 6,155,777
- Sản xuất xi măng
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp
- Bán buôn vật liệu, máy móc, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
- Tiền thân của CTy là Nhà máy xi măng X18 thành lập ngày 27/07/1993
- Ngày 13/10/1997, đổi tên thành Công ty 18
- Ngày 28/11/2006 chuyển đổi thành CTCP Xi măng X18.
- Ngày 19/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 8.000 đ/cp.
- Ngày 17/07/2020 ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 17/07/2020 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 24/06/2020 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
- 10/06/2019 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
- 09/04/2018 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2018
- 03/08/2017 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2017
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.