CTCP Xi măng X18 (UPCoM: X18)

X18 Cement Joint Stock Company

3,500

(%)
23/04/2019 15:00

Mở cửa3,500

Cao nhất3,500

Thấp nhất3,500

KLGD

Vốn hóa15

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 4,400

Thấp 52T3,200

KLBQ 52T204

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS-20,930

P/E-0.17

F P/E2.84

BVPS1,240

P/B2.82

Mã xem cùng X18: BCC BTS BWS CLH CQT
Trending: VNM (23.634) - VIC (21.260) - AAA (17.085) - HPG (15.659) - HSG (14.106)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xi măng X18
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/04/20193,500 (0.00%)
22/04/20193,500 (0.00%)
19/04/20193,500-500 (-12.50%)5,660
18/04/20194,000 (0.00%)
17/04/20194,000 (0.00%)
05/11/2018BCTC quý 3 năm 2018
31/07/2018BCTC quý 2 năm 2018
14/06/2018Báo cáo thường niên năm 2017
18/05/2018BCTC quý 1 năm 2018
12/05/2018Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2018

CTCP Xi măng X18

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng X18

Tên tiếng Anh: X18 Cement Joint Stock Company

Tên viết tắt:X18 JSC

Địa chỉ: X. Ngọc Lương - H. Yên Thủy - T. Hòa Bình

Người công bố thông tin: Ms. Hoàng Thị Oanh

Điện thoại: (84.229) 386 6062 - 386 6227

Fax: (84.229) 386 6121

Email:ximangx18@yahoo.com.vn

Website:http://ximangx18.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 19/01/2017

Vốn điều lệ: 41,557,770,000

Số CP niêm yết: 4,155,777

Số CP đang LH: 4,155,777

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5400253188

GPTL: 1362/QĐ-BQP

Ngày cấp: 01/07/2005

GPKD: 2503000121

Ngày cấp: 28/11/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất xi măng
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp
- Bán buôn vật liệu, máy móc, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...

- Tiền thân của CTy là Nhà máy xi măng X18 thành lập ngày 27/07/1993
- Ngày 13/10/1997, đổi tên thành Công ty 18
- Ngày 28/11/2006 chuyển đổi thành CTCP Xi măng X18.
- Ngày 19/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 8.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.