CTCP Vận tải Thủy - Vinacomin (UPCoM: WTC)

Vinacomin - Waterway Transport JSC

18,500

(%)
07/08/2020 15:01

Mở cửa18,500

Cao nhất18,500

Thấp nhất18,500

KLGD

Vốn hóa185

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 26,300

Thấp 52T3,500

KLBQ 52T596

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*9,944

P/E1.86

F P/E3.36

BVPS10,545

P/B1.75

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng WTC: IDV GDT HEC BDT BMF
Trending: HPG (67.647) - VNM (46.791) - MWG (35.551) - HVN (33.459) - FPT (26.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải Thủy - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/08/202018,500 (0.00%)
06/08/202018,500 (0.00%)100
05/08/202018,500 (0.00%)4,100
04/08/202018,5001,000 (+5.71%)100
03/08/202017,500 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
08/04/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
19/03/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
12/03/2020Báo cáo thường niên năm 2019
21/02/2020BCTC Kiểm toán năm 2019
18/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Vận tải Thủy - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải Thủy - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Waterway Transport JSC

Tên viết tắt:VWTC

Địa chỉ: Số 108 Lê Thánh Tông - P.Hồng Gai - Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Văn Tâm

Điện thoại: (84.203) 3518069

Fax: (84.203) 3518059

Email:vantaithuytkv@vnn.vn

Website:http://www.vantaithuytkv.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 15/07/2010

Vốn điều lệ: 100,000,000,000

Số CP niêm yết: 10,000,000

Số CP đang LH: 10,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2203000845

GPTL:

Ngày cấp: 24/04/2007

GPKD: 2203000845

Ngày cấp: 24/04/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải than, khoáng sản, VLXD và các hàng hóa khác bằng đường thủy
- Sửa chữa, đóng mới các phương tiện vận tải thủy
- Kinh doanh vật tư, thiết bị hàng hóa...

Ngày 24/04/2007, Vận tải Thuỷ TKV được thành lập với tên đầy đủ là CTCP Vận tải Thuỷ TKV với VĐL 100 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.