VNPT Vinaphone Corporation (Other: Vinaphone)

Open

High

Low

Vol

Market Cap.

Remain Bid

Remain Ask

52Wk High

52Wk Low

52Wk Avg Vol

Frgn Buy

Frgn Owned(%)

Dividend

Dividend Yield

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS in the company's latest annual Financial Statement
View with VINAPHONE: VNPT BID BVH HSG THANVINACOMIN
Trending: HPG (51,746) - VNM (40,616) - HSG (38,402) - HVN (31,489) - MWG (28,694)
1 day | 5 day | 3 months | 6 months | 12 months
VNPT Vinaphone Corporation
Unit: Million Dong
Loading...
Unit: Million Dong
05/17/2018Summary Consolidated FS 2017
05/12/2017Summary FS 2016
05/31/2016Summary FS 2015

VNPT Vinaphone Corporation

Name: VNPT Vinaphone Corporation

Abbreviation:TỔNG CÔNG TY VNPT - VINAPHONE

Address: Tòa nhà VNPT - Số 57 - Đường Huỳnh Thúc Kháng - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Telephone:

Fax:

Email:

Website:https://vinaphone.com.vn

Exchange: Khác

Sector: Professional, Scientific, and Technical Services

Industry: Scientific Research and Other Related Services

Listing date:

Chartered capital: 2,963,295,178,791

Listed shares:

Shares outstanding:

Status: Operating

Tax code:

Establishment license:

Issued date:

Business license:

Issued date:

Main business scope:

VNPT VinaPhone là đơn vị thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT), là đơn vị kinh doanh chủ lực và có vai trò quan trọng trong chuỗi giá trị của Tập đoàn VNPT.
Dịch vụ Di động: mạng di động VinaPhone với công nghệ 3G/4G với hơn 34 triệu thuê bao trên lãnh thổ Việt Nam (2019)
Dịch vụ Băng rộng Cố định: chiếm 90% thị phần thuê bao cố định và 45% thị phần thuê bao băng rộng (Internet) tại Việt Nam (2019).
Dịch vụ truyền hình (MyTV): truyền hình trả tiền với hơn 1 triệu khách hàng
Dịch vụ số: các sản phẩm CNTT ở nhiều lĩnh vực như Chính phủ điện tử, Y tế, Giáo dục, đô thị thông minh, du lịch thông minh... phục vụ nhiều nhóm khách hàng từ Chính phủ, Tổ chức/Doanh nghiệp đến khách hàng cá nhân
- Công ty được thành lập năm 1996, trụ sở tại Đống Đa - Hà Nội.

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeShares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.