CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital (OTC: VinaWealth)

VinaCapital Fund Management JSC

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VINAWEALTH: ALS ASG CIA FHH MSN
Trending: HPG (51.650) - VNM (40.780) - HSG (37.948) - HVN (31.692) - MWG (28.838)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
19/10/2016BCTC quý 3 năm 2016
30/06/2016BCTC quý 2 năm 2016
28/03/2016BCTC Kiểm toán năm 2015
10/08/2015BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2015
13/08/2014BCTC Kiểm toán năm 2014

CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital

Tên đầy đủ: CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital

Tên tiếng Anh: VinaCapital Fund Management JSC

Tên viết tắt:VCFM

Địa chỉ: Lầu 5 tòa nhà Sun Wah - 115 Nguyễn Huệ - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Vị Thanh

Điện thoại: (84.28) 3827 8535

Fax: (84.28) 3827 8536

Email:vw.ir@vinacapital.com

Website:http://vinawealth.vn/

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 62,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 31/UBCK-GP

Ngày cấp: 14/04/2008

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán

- Ngày 14/04/2008, UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho CTCP Quản Lý Quỹ Thép Việt
- Ngày 20/04/2012, CTCP Quản Lý Quỹ Thép Việt đổi tên thành CTCP Quản Lý Quỹ VINAWEALTH
- Đổi tên từ CTCP Quản lý Quỹ VINAWEALTH thành CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital


    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.