Mã xem cùng VINACAPITAL: EVF GEG GVR PLP SUNGROUP
Trending: HPG (67.200) - VNM (51.795) - MWG (41.346) - HVN (32.876) - FPT (29.194)
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng

Tập đoàn VinaCapital

Tên đầy đủ: Tập đoàn VinaCapital

Tên tiếng Anh: Vina Capital Group

Tên viết tắt:Vina Capital Group

Địa chỉ: Tầng 17 Tòa nhà Sun Wah - 115 Nguyễn Huệ - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: (84.28) 3821 9930

Fax: (84.28) 3821 9931

Email:NULL

Website:http://www.vinacapital.com

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ:

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

Tài chính ngân hàng, bảo hiểm

- VinaCapital là tập đoàn quản lý đầu tư có trụ sở chính tại Việt Nam với các danh mục đầu tư đa dạng có tổng giá trị tài sản quản lý hơn 3.3 tỷ USD.
- VinaCapital đang quản lý quỹ đầu tư dạng đóng VinaCapital Vietnam Opportunity Fund Limited (VOF) được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán London.
- Các quỹ khác mà VinaCapital cũng đang quản lý: Forum One – VCG Partners Vietnam - quỹ mở dành cho nhà đầu tư nước ngoài theo mô hình UCITS (EU); Vietnam Equity Special Access Fund (VESAF), cùng với hai quỹ mở dành cho nhà đầu tư trong nước và các tài khoản đầu tư ủy thác;
- Bên cạnh đó, VinaCapital đồng quản lý quỹ đầu tư mạo hiểm DFJ VinaCapital L.P cùng tập đoàn Draper Fisher (Mỹ) Jurvetson, và Lodgis Hospitality Holdings cùng tập đoàn Warburg Pincus (Mỹ) để đầu tư phát triển ngành du lịch tại Đông Nam Á.
- VinaCapital có chuyên môn về đa dạng các loại hình tài sản bao gồm các thị trường vốn, đầu tư công ty tư nhân, bất động sản, đầu tư mạo hiểm và trái phiếu.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.