Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Khác: VietinbankCapital)

Vietinbank Fund Management Company Limited

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIETINBANKCAPITAL: CTG EIB ACB BID LPB
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/12/2014Điều lệ năm 2013
30/12/2014BCTC Kiểm toán năm 2013
30/12/2014BCTC quý 3 năm 2013
02/10/2013Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2013
02/10/2013BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2013

Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietinbank Fund Management Company Limited

Tên viết tắt:Vietinbank Capital

Địa chỉ: Tầng 6 - TTTM Chợ Cửa Nam - 34 Cửa Nam - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3938 8855

Fax: (84.24) 3938 8500

Email:vietinbankcapital@vietinbank.vn

Website:http://www.vietinbankbankcapital.vn

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 950,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và Công ty đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật Việt Nam

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.