CTCP Chứng khoán Stanley Brothers (UPCoM: VUA)
Stanley Brothers Securities Incorporation
16,100
Mở cửa16,000
Cao nhất16,100
Thấp nhất16,000
KLGD200
Vốn hóa545.79
Dư mua800
Dư bán8,700
Cao 52T 26,000
Thấp 52T10,600
KLBQ 52T838
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-0.16
EPS-744
P/E-21.63
F P/E36.39
BVPS7,656
P/B2.10
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 16/12/2025 | 16,100 | 0 (0.00%) | 200 |
| 15/12/2025 | 16,100 | 0 (0.00%) | 0 |
| 12/12/2025 | 16,000 | -1,200 (-6.98%) | 600 |
| 11/12/2025 | 16,900 | -500 (-2.87%) | 2,300 |
| 10/12/2025 | 17,400 | 0 (0.00%) | 0 |
| 01/04/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Stanley Brothers
Tên tiếng Anh: Stanley Brothers Securities Incorporation
Tên viết tắt:SBSI
Địa chỉ: Tầng 9 - Tòa nhà ROX Tower - Số 54A - Đường Nguyễn Chí Thanh - P. Láng - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin:
Điện thoại: (84.24) 3377 6699
Fax:
Email:info@sbsi.vn
Website:https://sbsi.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 25/01/2022
Vốn điều lệ: 339,000,000,000
Số CP niêm yết: 33,900,000
Số CP đang LH: 33,900,000
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
- Dịch vụ giao dịch ký quỹ chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán và các dịch vụ tài chính khác.
- Ngày 16/01/2008: CTCP Chứng khoán Toàn Cầu được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng.
- Tháng 12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 339 tỷ đồng.
- Ngày 31/01/2019: CTCP Chứng khoán Toàn Cầu đổi tên thành CTCP Chứng khoán Stanley Brothers.
- Ngày 25/01/2022: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 19,000 đ/CP.
- 14/10/2025 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2025
- 24/03/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 16/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 25/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 19/04/2022 Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.