CTCP Chứng khoán VPBank (HOSE: VPX)
VPBank Securities Joint Stock Company
29,950
Mở cửa28,250
Cao nhất29,950
Thấp nhất28,250
KLGD553,000
Vốn hóa56,156.25
Dư mua4,000
Dư bán69,400
Cao 52T 31,600
Thấp 52T27,300
KLBQ 52T1,611,569
NN mua355,100
% NN sở hữu5.11
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.47
EPS1,904
P/E14.89
F P/E26.54
BVPS18,043
P/B1.57
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/02/2026 | 29,950 | 1,600 (+5.64%) | 553,000 |
| 12/02/2026 | 28,350 | 150 (+0.53%) | 295,700 |
| 11/02/2026 | 28,200 | 600 (+2.17%) | 455,700 |
| 10/02/2026 | 27,600 | 0 (0.00%) | 271,300 |
| 09/02/2026 | 27,600 | 150 (+0.55%) | 313,500 |
Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VPBank
Tên tiếng Anh: VPBank Securities Joint Stock Company
Tên viết tắt:VPBANKS
Địa chỉ: Tầng 21,25 - Tòa nhà Văn phòng Thương mại - Số 89 Láng Hạ - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Nhâm Hải Hà
Điện thoại: 1900 636679
Fax: (84-28) 3824 8655
Email:cskh@vpbanks.com.vn
Website:https://www.vpbanks.com.vn/
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 11/12/2025
Vốn điều lệ: 18,750,000,000,000
Số CP niêm yết: 1,875,000,000
Số CP đang LH: 1,875,000,000
- Môi giới cổ phiếu.
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp.
- Cho vay ký quỹ.
- Kinh doanh thị trường tài chính.
- Ngày 08/04/2009: CTCP Chứng khoán Châu Á được thành lập.
- Ngày 12/08/2015: Công ty đổi tên thành CTCP Chứng khoán ASC.
- Tháng 01/2022: VPBank chính thức mua lại Chứng khoán ASC.
- Ngày 28/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 8,829 tỷ đồng.
- Ngày 26/05/2022: Đổi tên thành Chứng khoán VPBank.
- Tháng 12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 15,000 tỷ đồng.
- Tháng 11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 18,750 tỷ đồng.
- Ngày 11/12/2025: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá 33,900 đ/CP.
- 11/12/2025 Giao dịch lần đầu - 1,875,000,000 CP
- 03/12/2025 Niêm yết cổ phiếu lần đầu - 1,875,000,000 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.