Viet Phuong Investment Group (OTC: VPIG)

Open

High

Low

Vol

Market Cap.

Remain Bid

Remain Ask

52Wk High

52Wk Low

52Wk Avg Vol

Frgn Buy

Frgn Owned(%)

Dividend

Dividend Yield

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS in the company's latest annual Financial Statement Latest financial ratios: Close price and outstanding shares of last trading day
Trending: HPG (153,874) - VNM (147,664) - MBB (119,342) - ROS (115,435) - TCB (111,230)
1 day | 5 day | 3 months | 6 months | 12 months
Unit: Million Dong
Unit: Million Dong

Viet Phuong Investment Group

Name: Viet Phuong Investment Group

Abbreviation:VPG

Address: 22 Tống Duy Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Telephone: (84.24) 3972 4974

Fax: (84.24) 3972 4973

Email:

Website:http://www.vpg.vn

Exchange: OTC

Sector: Finance and Insurance

Industry: Securities, Commodity Contracts, and Other Financial Investments and Related Activities

Listing date:

Chartered capital:

Listed shares:

Shares outstanding:

Status: Operating

Tax code:

Establishment license:

Issued date:

Business license:

Issued date:

Main business scope:

Hoạt động đầu tư trong các linh vực như: BDS, Khoáng sản, Tài chính-Ngân hàng, TMDV...

- CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Phương (VPG) tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Du lịch Việt Phương được thành lập từ ngày 05/01/1996
- Tháng 3/2007: Công ty TNHH Thương mại, Đầu tư và Du lịch Việt Phương chính thức được chuyển đổi lên mô hình tập đoàn

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeShares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.