Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank 3 (Khác: VPF3)

Vietcombank Securities Investment Fund No.3

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Trending: HPG (68.325) - TCB (56.153) - VNM (54.704) - MBB (38.044) - CTG (35.636)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank 3
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng

Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank 3

Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank 3

Tên tiếng Anh: Vietcombank Securities Investment Fund No.3

Tên viết tắt:VPF3

Địa chỉ: Tầng 18 Toà nhà Vietcombank Tower - 198 Trần Quang Khải - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: NULL

Fax: NULL

Email:NULL

Website:#

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 445,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty giải thể

Mã số thuế:

GPTL: 129/TB-UBCK

Ngày cấp: 30/11/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Lập và quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCCQ ~ Cổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    Giá trị của một đơn vị quỹVNĐ
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.