Vietcombank Securities Investment Fund No.2 (Other: VPF2)

Open

High

Low

Vol

Market Cap.

Remain Bid

Remain Ask

52Wk High

52Wk Low

52Wk Avg Vol

Frgn Buy

Frgn Owned(%)

Dividend

Dividend Yield

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS in the company's latest annual Financial Statement Latest financial ratios: Close price and outstanding shares of last trading day
Trending: HPG (166,311) - MBB (135,045) - TCB (119,957) - CTG (111,228) - MWG (92,238)
1 day | 5 day | 3 months | 6 months | 12 months
Unit: Million Dong
Unit: Million Dong

Vietcombank Securities Investment Fund No.2

Name: Vietcombank Securities Investment Fund No.2

Abbreviation:VPF2

Address: Tầng 18 Toà nhà Vietcombank Tower - 198 Trần Quang Khải - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Telephone: NULL

Fax: NULL

Email:NULL

Website:#

Exchange: Khác

Sector: Finance and Insurance

Industry: Securities, Commodity Contracts, and Other Financial Investments and Related Activities

Listing date:

Chartered capital: 1,010,520,000,000

Listed shares:

Shares outstanding:

Status: Operating

Tax code:

Establishment license:

Issued date:

Business license:

Issued date:

Main business scope:

- Lập và quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeCCQ ~ Shares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    NAV per unitVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.