Mã xem cùng VPF1: CKH NQN NQT NRC
Trending: VNM (26.586) - MWG (26.430) - HPG (23.368) - FPT (22.889) - MBB (22.546)
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng

Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank 1

Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank 1

Tên tiếng Anh: Vietcombank Securities Investment Fund No.1

Tên viết tắt:VPF1

Địa chỉ: Tầng 18 Toà nhà Vietcombank Tower - 198 Trần Quang Khải - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: NULL

Fax: NULL

Email:NULL

Website:#

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 150,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 02/UBCK-TLQTV

Ngày cấp: 29/12/2005

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Lập và quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCCQ ~ Cổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    Giá trị của một đơn vị quỹVNĐ
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.