CTCP Ánh Dương Việt Nam (HOSE: VNS)

VietNam Sun Copporation

11,750

(%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa12,000

Cao nhất12,550

Thấp nhất11,750

KLGD175,080

Vốn hóa797

Dư mua2,320

Dư bán2,230

Cao 52T 14,800

Thấp 52T7,800

KLBQ 52T37,882

NN mua-

% NN sở hữu20.29

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,591

P/E7.39

F P/E-8.91

BVPS24,730

P/B0.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VNS: SSI ASM SKG PLC MBB
Trending: HPG (50.612) - VNM (36.108) - FLC (28.578) - ITA (27.917) - MWG (26.210)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Ánh Dương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/202011,750 (0.00%)175,080
09/07/202011,750750 (+6.82%)356,710
08/07/202011,000700 (+6.80%)126,100
07/07/202010,300250 (+2.49%)11,170
06/07/202010,05050 (+0.50%)230
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
29/05/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 -10 29/01/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 15/11/2018
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 35 -15 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 20 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 03/03/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 10 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/01/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 30/08/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 30 0 26/07/2017
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 30 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 1 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 40 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 05/09/2019
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
13/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
20/04/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2020
20/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
20/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020

CTCP Ánh Dương Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Ánh Dương Việt Nam

Tên tiếng Anh: VietNam Sun Copporation

Tên viết tắt:VINASUN CORP

Địa chỉ: Vinasun Tower 648 Nguyễn Trãi - P.11 - Q.5 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Anh Minh

Điện thoại: (84.28) 3827 7178

Fax: (84.28) 3952 6410

Email:contact@vinasuncorp.com

Website:http://www.vinasuncorp.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải trung chuyển và vận tải hành khách bằng đường bộ

Ngày niêm yết: 29/07/2008

Vốn điều lệ: 678,591,920,000

Số CP niêm yết: 67,859,192

Số CP đang LH: 67,859,192

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302035520

GPTL: 1108

Ngày cấp: 29/05/1995

GPKD: 4103001723

Ngày cấp: 17/07/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh vận tải bằng xe taxi: Thương hiệu Taxi Vinasun
- Kinh doanh du lịch, DV vé máy bay: Thương hiệu Vinasun Travel

- Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại dịch vụ lữ hành tư vấn đầu tư Ánh Dương Việt Nam, được thành lập vào ngày 15/06/1995
- Ngày 27/01/2003, hoạt động kinh doanh Taxi được chính thức đưa vào hoạt động với thương hiệu TAXI VINASUN
- Ngày 17/07/2003, chuyển đổi thành CTCP Ánh Dương VN với VĐL 8 tỷ đồng. GPKD: 4103001723 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
- Ngày 29/07/2008, giao dịch đầu tuên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 48,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.