Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam (HNX: VNR)

Vietnam National Reinsurance Corporation

22,500

(%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa22,500

Cao nhất22,500

Thấp nhất22,500

KLGD

Vốn hóa2,949

Dư mua10,600

Dư bán37,700

Cao 52T 25,500

Thấp 52T20,000

KLBQ 52T8,100

NN mua-

% NN sở hữu28.51

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS2,204

P/E10.21

F P/E9.58

BVPS22,784

P/B0.99

Mã xem cùng VNR: BMI PGI PTI PVI MIG
Trending: VNM (19.032) - VIC (16.893) - AAA (15.594) - HPG (13.152) - YEG (12.574)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201922,500 (0.00%)
17/04/201922,5001,700 (+8.17%)5,600
16/04/201920,800-300 (-1.42%)600
12/04/201921,100 (0.00%)3,300
11/04/201921,100100 (+0.48%)1,800
01/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
28/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
23/06/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/03/2016Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/10/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2017
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 06/09/2017
5 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
7 KIS (CK KIS) 30 0 24/11/2017
8 ACBS (CK ACB) 30 0 11/09/2017
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
10 VPS (CK VPBank) 30 10 08/04/2019
11 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
13 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
15 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
17 IBSC (CK IB) 20 0 19/09/2018
18 ABS (CK An Bình) 1 0 04/04/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
22 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
12/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
02/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
27/03/2019Nghị quyết HĐQT số 03/2019 ngày 21.03.2019
19/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
13/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam National Reinsurance Corporation

Tên viết tắt:VINARE

Địa chỉ: Tầng 7 - Số 141 Lê Duẩn - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Minh Châu

Điện thoại: (84.24) 3942 2354/65/69

Fax: (84.24) 3942 2351

Email:chauntm@vinare.com.vn

Website:http://vinare.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/03/2006

Vốn điều lệ: 1,310,759,370,000

Số CP niêm yết: 131,075,937

Số CP đang LH: 131,075,937

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100110447

GPTL: 3089/QÐ-BTC

Ngày cấp: 10/10/2003

GPKD: 28GP/KDBH

Ngày cấp: 15/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- KD nhận và nhượng tái bảo hiểm đối với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, nhân thọ thị trường trong và ngoài nước
- Đầu tư tài chính vào các lĩnh vực trái phiếu Chính phủ, trái phiếu, cổ phiếu doanh nghiệp, vốn góp vào các doanh nghiệp khác...

- CTy Tái Bảo hiểm Quốc gia VN được thành lập năm 1994 theo QĐ số 920TC/QĐ/TCCB ngày 27/09/1994 của BTC
- Ngày 15/11/2004, BTC đã chính thức cấp giấy phép thành lập và hoạt động TCTCP Tái Bảo hiểm Quốc gia VN số 28 GP/KDBH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.