CTCP Phát triển Hàng Hải (HNX: VMS)
Vietnam Maritime Development Joint Stock Company
60,700
Mở cửa60,700
Cao nhất60,700
Thấp nhất60,700
KLGD6,600
Vốn hóa546.30
Dư mua5,700
Dư bán
Cao 52T 60,700
Thấp 52T16,800
KLBQ 52T7,948
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM800
T/S cổ tức0.01
Beta0.10
EPS1,517
P/E36.40
F P/E31.05
BVPS17,173
P/B3.21
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/02/2026 | 60,700 | 5,500 (+9.96%) | 6,600 |
| 09/02/2026 | 55,200 | 5,000 (+9.96%) | 700 |
| 06/02/2026 | 50,200 | 0 (0.00%) | 0 |
| 05/02/2026 | 50,200 | -5,500 (-9.87%) | 2,200 |
| 04/02/2026 | 55,700 | 5,000 (+9.86%) | 1,200 |
| 11/06/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 25/06/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,140 đồng/CP |
| 07/12/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 23/09/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 08/10/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Hàng Hải
Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime Development Joint Stock Company
Tên viết tắt:VIMADECO
Địa chỉ: Số 11 Võ Thị Sáu - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Người công bố thông tin: Mr. Chu Hồng Linh
Điện thoại: (84.225) 383 6379 - 383 6075 - 383 6354
Fax: (84.225) 383 6151
Email:vimadecohpg@vimadeco.com.vn
Website:http://vimadeco.com.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi
Ngành: Hỗ trợ vận tải
Ngày niêm yết: 20/10/2015
Vốn điều lệ: 90,000,000,000
Số CP niêm yết: 9,000,000
Số CP đang LH: 8,999,998
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Cho thuê kho, bãi.
- Khai thác ICD.
- Đại lý và cho thuê, mua bán container, rơ moóc.
- Sửa chữa vỏ container.
- Dịch vụ logistics, dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan, dịch vụ vận tải đa phương thức.
- Dịch vụ cung cấp nhiên liệu.
- Công ty được thành lập năm 1992 với tên gọi Công ty Phát triển Hàng Hải
- Năm 2004, Công ty tiến hành cổ phần hóa thành CTCP.
- Ngày 01/10/2015: Công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là VMS
- Ngày 20/10/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của VMS trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 16,000 đồng/CP
- 24/06/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP
- 18/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 09/07/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,140 đồng/CP
- 10/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 22/12/2023 Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.