CTCP Vimeco (HNX: VMC)

Vimeco JSC

9,100

-100 (-1.09%)
09/04/2020 14:04

Mở cửa9,000

Cao nhất9,200

Thấp nhất9,000

KLGD4,422

Vốn hóa182

Dư mua5,578

Dư bán12,478

Cao 52T 16,600

Thấp 52T9,000

KLBQ 52T13,235

NN mua-

% NN sở hữu2.65

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*776

P/E11.86

F P/E4.17

BVPS18,834

P/B0.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VMC: PLX POW SAB HVN CTG
Trending: MWG (69.965) - VNM (56.483) - HVN (54.766) - VCB (43.991) - VIC (39.487)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vimeco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/04/20209,100-100 (-1.09%)4,422
08/04/20209,200 (0.00%)1,400
07/04/20209,200 (0.00%)4,225
06/04/20209,200-300 (-3.16%)14,244
03/04/20209,500 (0.00%)600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
28/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
17/08/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
18/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 10,000 đồng/CP
27/02/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 10,000 đồng/CP
21/12/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
2 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
3 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
4 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
5 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/03/2020
6 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
7 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
8 ABS (CK An Bình) 1 0 06/09/2019
9 TVB (CK Trí Việt) 40 0 21/02/2020
10 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
25/03/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
25/03/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
07/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019
01/04/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
30/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019

CTCP Vimeco

Tên đầy đủ: CTCP Vimeco

Tên tiếng Anh: Vimeco JSC

Tên viết tắt:Vimeco., JSC

Địa chỉ: Lô E9 Phạm Hùng - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Thắng

Điện thoại: (84.24) 3784 8204

Fax: (84.24) 3784 8202

Email:mail@vimeco.com

Website:http://www.vimeco.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Nhà thầu chuyên môn

Ngày niêm yết: 11/12/2006

Vốn điều lệ: 200,000,000,000

Số CP niêm yết: 20,000,000

Số CP đang LH: 20,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101338571

GPTL: 1485/QÐ-BXD

Ngày cấp: 07/11/2002

GPKD: 01030001651

Ngày cấp: 06/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thi công san đắp nền móng, xử lý nền đất yếu
- XD các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và KCN
- Nhận chế tạo, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các dây chuyền thiết bị công nghệ cho các dự án
- KD DV cho thuê, bảo dưỡng, sửa chữa xe máy, thiết bị...

- Tiền thân là CT Cơ giới và lắp máy được thành lập theo quyết định số 179/BXD-TCLĐ ngày 24/03/1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Ngày 06/12/2002, CT Cơ giới và lắp máy được chuyển thành CTCP Cơ giới lắp máy và Xây dựng
- Ngày 23/05/2008, CTCP Cơ giới lắp máy và Xây dựng được đổi tên thành CTCP VIMECO.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.