CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX)

VIX Securities Joint Stock Company

28,050

-500 (-1.75%)
13/05/2021 14:08

Mở cửa28,550

Cao nhất28,550

Thấp nhất27,950

KLGD5,019,500

Vốn hóa3,582.52

Dư mua423,100

Dư bán65,200

Cao 52T 41,500

Thấp 52T4,300

KLBQ 52T2,896,736

NN mua-

% NN sở hữu0.85

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,571

P/E11.10

F P/E45.58

BVPS16,190

P/B1.76

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng VIX: SSI HPG VND SHS VNM
Trending: VNM (161.933) - HPG (159.068) - MBB (123.226) - ROS (117.657) - TCB (109.856)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/05/202128,100-450 (-1.58%)5,021,100
12/05/202128,550-850 (-2.89%)7,616,100
11/05/202129,400-700 (-2.33%)6,543,800
10/05/202130,100-500 (-1.63%)8,264,100
07/05/202130,600350 (+1.16%)8,000,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
23/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
22/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
22/05/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
08/06/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 02/04/2021
2 VNDS (CK VNDirect) 10 0 06/01/2020
3 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 35 0 19/02/2021
7 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
8 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
12 BSC (CK BIDV) 40 30 04/03/2021
13 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
14 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/01/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 10 -20 28/09/2020
16 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
17 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
19 FNS (CK Funan) 20 0 22/12/2020
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
21 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
22 DNSE (CK Đại Nam) 40 10 05/03/2021
20/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
20/04/2021Giải trình kết quả kinh doanh quý 1 năm 2021
12/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
31/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi thời gian tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
11/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021

CTCP Chứng khoán VIX

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VIX

Tên tiếng Anh: VIX Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIX

Địa chỉ: Tầng 22 số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Dư Văn Toàn

Điện thoại: (84.24) 4456 8888

Fax: (84.24) 3978 5379 - 3978 5380

Email:info@vixs.vn

Website:http://www.vixs.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/01/2021

Vốn điều lệ: 1,277,189,750,000

Số CP niêm yết: 127,718,975

Số CP đang LH: 127,718,975

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102576064

GPTL: 70/UBCK-GP

Ngày cấp: 12/10/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

Số 182 - Nguyễn Văn Thủ - P.Đa Kao,
Q.1 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
Điện thoại: (84.4) 38247999
Fax: (84.4) 38239747

Ngày 10/12/2007, CTCP Chứng khoán Vincom chính thức khai trương và đi vào hoạt động theo Giấy phép hoạt động số 70/UBCK-GP của UBCK NN.
- Ngày 21/05/2014: CTCP Chứng Khoán Xuân Thành đổi tên thành CTCP Chứng Khoán IB theo theo giấy phép điều chỉnh số 09/GPDC-UBCK của UBCK Nhà nước.
- Ngày 29/12/2020 ngày hủy niêm yết trên sàn HNX .
- Ngày 08/01/2021 ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 20,300 đ/CP .

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.