CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco (HOSE: VIP)

Vietnam Petroleum Transport Joint Stock Company

6,500

100 (+1.56%)
30/10/2020 15:00

Mở cửa6,400

Cao nhất6,600

Thấp nhất6,300

KLGD69,510

Vốn hóa426

Dư mua6,860

Dư bán12,550

Cao 52T 6,900

Thấp 52T3,600

KLBQ 52T124,819

NN mua10,100

% NN sở hữu4.39

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*298

P/E21.48

F P/E8.05

BVPS17,071

P/B0.38

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIP: AMV HDG PVT PVS VTO
Trending: HPG (71.383) - VNM (55.595) - TCB (53.971) - MBB (39.948) - CTG (35.876)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/10/20206,500100 (+1.56%)69,510
29/10/20206,40050 (+0.79%)198,040
28/10/20206,350-410 (-6.07%)351,480
27/10/20206,760 (0.00%)74,830
26/10/20206,760-40 (-0.59%)83,430
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
21/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/02/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
09/03/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
15/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 16/08/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
3 SSI (CK SSI) 30 0 15/10/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
6 MBS (CK MB) 30 0 16/08/2019
7 VNDS (CK VNDirect) 40 0 22/07/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
10 ACBS (CK ACB) 10 0 12/04/2018
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
13 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/08/2019
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 30/07/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 14/10/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
19 BSC (CK BIDV) 10 -30 07/08/2020
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
23 VIX (CK IB) 40 0 15/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
25 ABS (CK An Bình) 1 -19 06/10/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 08/10/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
28/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
28/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
09/10/2020Trích nghị quyết họp HĐQT phiên họp thứ 50
26/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
26/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải Xăng dầu Vipco

Tên tiếng Anh: Vietnam Petroleum Transport Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIPCO

Địa chỉ: Số 37 Phan Bội Châu - P. Quang Trung - Q. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đình Thanh

Điện thoại: (84.225) 383 8680

Fax: (84.225) 383 8033

Email:vipco.kttt@vipco.vn

Website:http://www.vipco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 21/12/2006

Vốn điều lệ: 684,709,410,000

Số CP niêm yết: 68,470,941

Số CP đang LH: 65,470,941

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200113152

GPTL: 2439/QĐ-BTM

Ngày cấp: 29/09/2005

GPKD: 0200113152

Ngày cấp: 26/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu bằng đường biển, kinh doanh xăng dầu trên sông biển, đại lý và môi giới hàng hải, kinh doanh cơ sở hạ tầng, XNK và chuyển khẩu hàng hoá
- KD vật tư, thiết bị, phụ tùng, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, KCN...

- Ngày 29/09/2005, Bộ Thương mại quyết định chuyển CTy Vận tải xăng dầu đường thủy 1 thành CTCP Vận tải xăng dầu Vipco
- Ngày 09/11/2006, Vipco được cấp Giấy phép niêm yết trên TTGDCK Tp.Hồ Chí Minh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.