CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam (HNX: VHE)

Vietnam Herbs and Foods Joint Stock Company

28,500

-500 (-1.72%)
20/03/2019 09:59

Mở cửa28,500

Cao nhất28,500

Thấp nhất28,500

KLGD1,500

Vốn hóa251

Dư mua3,500

Dư bán36,700

Cao 52T 31,100

Thấp 52T19,500

KLBQ 52T20,592

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS3,407

P/E8.51

F P/E23.81

BVPS11,555

P/B2.47

Mã xem cùng VHE: VGI AAA PVS DIG VTK
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/201928,500-500 (-1.72%)1,500
19/03/201929,000-700 (-2.36%)22,300
18/03/201929,700-200 (-0.67%)49,201
15/03/201929,900400 (+1.36%)38,900
14/03/201929,500-300 (-1.01%)35,000
06/03/2019Nghị quyết HĐQT về tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2019
12/02/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
01/02/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018
28/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
08/01/2019Bản cáo bạch niêm yết năm 2018

CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Herbs and Foods Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINAHERBFOODS.,JSC

Địa chỉ: Số 277 đường Vạn Xuân - X. Hạ Mỗ - H. Đan Phượng - Tp. Hà Nội, Việt Nam

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Huyền

Điện thoại: (84.24) 3381 6999

Fax: (84.24) 3599 0555

Email:

Website:http://www.vinaherbfoods.com/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 14/01/2019

Vốn điều lệ: 88,000,000,000

Số CP niêm yết: 8,800,000

Số CP đang LH: 8,800,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0107409148

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0107409148

Ngày cấp: 25/04/2016

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xuất khẩu thảo dược (quế, hồi, thảo quả), hồ tiêu;
- Sản xuất nước uống thảo dược.

- Ngày 25/04/2016 công ty thành lập theo hình thức CTCP.
- Năm 2017 tập trung xây dựng nhà máy sản xuất đồ uống thảo mộc
- Ngày 14/01/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 15,000 đồng/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.