Tổng Công ty Viglacera - CTCP (HOSE: VGC)

Viglacera Corporation - JSC

34,400

400 (+1.18%)
21/10/2021 15:00

Mở cửa34,300

Cao nhất34,600

Thấp nhất33,850

KLGD477,400

Vốn hóa15,423.24

Dư mua6,800

Dư bán34,500

Cao 52T 38,000

Thấp 52T22,000

KLBQ 52T599,454

NN mua2,800

% NN sở hữu4.16

Cổ tức TM1,100

T/S cổ tức0.03

Beta0.65

EPS*1,340

P/E25.37

F P/E15.24

BVPS15,625

P/B2.18

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng VGC: GEX HPG KBC PVD SSI
Trending: HPG (129,375) - MBB (78,339) - BSR (71,045) - FLC (56,931) - CTG (56,506)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Năm 1974, doanh nghiệp được thành lập với tên gọi Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng. Năm 2010, chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng thành công ty TNHH một thành viên và đổi tên thành Tổng công ty Viglacera. Năm 2016, Viglacera đã chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội - HNX với mã chứng khoán VGC. Ngành nghề kinh doanh chính: Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển n... Xem thêm
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/10/202134,400400 (+1.18%)477,400
20/10/202134,000-100 (-0.29%)812,800
19/10/202134,100-100 (-0.29%)757,100
18/10/202134,200-100 (-0.29%)578,500
15/10/202134,300-300 (-0.87%)571,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
07/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
17/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 950 đồng/CP
30/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 950 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 30/09/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/09/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 27/09/2021
8 KIS (CK KIS) 40 0 17/09/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/09/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/09/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/09/2021
13 ACBS (CK ACB) 30 0 29/09/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 10/09/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/09/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 10/09/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/09/2021
20 MBKE (CK MBKE) 40 0 15/09/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2021
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/09/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
28 ABS (CK An Bình) 50 0 08/09/2021
29 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/09/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 24/09/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
33 BOS (CK BOS) 40 0 07/09/2021
34 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
16/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
14/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
30/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021

Tổng Công ty Viglacera - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Viglacera - CTCP

Tên tiếng Anh: Viglacera Corporation - JSC

Tên viết tắt:VIGLACERA

Địa chỉ: Tầng 16-17 Tòa nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long - P.Mễ Trì - Q.Nam Từ Liêm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3553 6660

Fax: (84.24) 3553 6671

Email:info@viglacera.com.vn

Website:http://www.viglacera.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị làm vườn

Ngày niêm yết: 29/05/2019

Vốn điều lệ: 4,483,500,000,000

Số CP niêm yết: 448,350,000

Số CP đang LH: 448,350,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100108173

GPTL: 153/HUD -HĐTV

Ngày cấp: 30/06/2010

GPKD: 0100108173

Ngày cấp: 01/10/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất kinh doanh và nhập khẩu vật liệu xây dựng, nguyên liệu nhiên liệu...liên quan đến xây dựng
- Đầu tư xây dựng kinh doanh BĐS: hạ tầng khu CN, đô thị, nhà ở...
- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản
- Kinh doanh dịch vụ BĐS

- Tiền thân là công ty Gạch ngói Sành sứ xây dựng, được thành lập năm 1974.
- Ngày 07/09/1979: Công ty chuyển đổi thành Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói và Sành sứ xây dựng theo Quyết đinh số 308/CP của Chính phủ
- Ngày 24/12/1992: Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói và Sành sứ xây dựng được đổi tên thành Công ty Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng
- Theo Quyết định số 442/BXD-TCLĐ ngày 30/09/1993, Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng được đổi tên thành TCT Thủy tinh và Gốm Xây dựng
- Ngày 20/11/1995: Bộ Xây dựng quyết định thành lập TCT Thủy tinh và Gốm xây dựng
- Tháng 03/2006: TCT chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con
- Ngày 30/6/2010: Tập đoàn phát triển nhà và Đô thị ban hành Quyết định số
153/HUD – HĐTV về việc chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng thành công ty TNHH một thành viên và đổi tên thành Tổng công ty Viglacera.
- Ngày 02/12/2013, Thủ tướng chính phủ phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển TCT Viglacera thành công ty cổ phần tại Quyết định 2343/QĐ-TTg
- Ngày 01/10/2015: TCT được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là VGC
- Ngày 15/10/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của VGC trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,200 đồng
- Ngày 16/12/2016 hủy niêm yết trên sàn UPCoM để chuyển qua sàn HNX
- Ngày 22/12/2016, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 15,600 đ/cp
- Ngày 20/05/2019, ngày hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 29/05/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 19,900 đồng/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.