Quỹ đầu tư Năng Động Việt Nam (OTC: VFMVFA)

Vietnam Active Fund

Đã hủy niêm yết

7,000

(%)
08/03/2013 00:00

Mở cửa7,000

Cao nhất7,000

Thấp nhất7,000

KLGD10,000

Vốn hóa168

Dư mua5,000

Dư bán7,670

Cao 52T 7,000

Thấp 52T7,000

KLBQ 52T10,000

NN mua-

% NN sở hữu24.79

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*

P/E-

F P/E-

BVPS

P/B-

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VFMVFA: ABBANK GELEXIMCO VFC VFMVF1
Trending: MWG (56.458) - VNM (55.803) - HVN (46.184) - VCB (43.646) - VIC (36.784)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Quỹ đầu tư Năng Động Việt Nam
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
21/01/2015BCTC quý 4 năm 2014
18/04/2013Thông báo chỉnh sửa Điều lệ 2013
08/02/2013BCTC Kiểm toán năm 2012
18/01/2013BCTC quý 4 năm 2012
20/10/2012BCTC quý 3 năm 2012

Quỹ đầu tư Năng Động Việt Nam

Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Năng Động Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Active Fund

Tên viết tắt:Quỹ đầu tư VFA

Địa chỉ: Phòng 1701-04 Tầng 17 Tòa nhà Mê Linh Point - 02 Ngô Đức Kế - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr.Trần Thanh Tân

Điện thoại: (84.28) 3825 1488

Fax: (84.28) 3825 1489

Email:info@vinafund.com

Website:http://www.vinafund.com

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 09/08/2010

Vốn điều lệ: 240,437,600,000

Số CP niêm yết: 24,043,760

Số CP đang LH: 24,043,760

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 05/UBCK-GCN

Ngày cấp: 08/12/2009

GPKD: 14/UBCK-GCN

Ngày cấp: 02/04/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

Ngành tài chính ngân hàng

Quỹ được UBCK cấp phép phát hành CK lần đầu ra công chúng theo giấy phép số 05/UBCK-GCN ngày 28/12/2009 và được UBCK cấp Giấy chứng nhận đăng ký lập Quỹ số 14/UBCK-GCN ngày 02/04/2010.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCCQ ~ Cổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
Giá trị của một đơn vị quỹVNĐ
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.