Quỹ đầu tư Chứng khoán Việt Nam (OTC: VFMVF1)

Vietnam Securities Investment Fund

Đã hủy niêm yết

17,300

400 (+2.37%)
24/09/2013 00:00

Mở cửa17,000

Cao nhất17,300

Thấp nhất16,900

KLGD696,130

Vốn hóa1,730

Dư mua759,110

Dư bán264,470

Cao 52T 17,300

Thấp 52T17,300

KLBQ 52T696,130

NN mua25,450

% NN sở hữu46.97

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*

P/E-

F P/E-

BVPS

P/B-

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VFMVF1: E1VFVN30 FUESSV50 NAV QNS VFMVF4
Trending: VNM (31.054) - FLC (26.478) - FPT (20.792) - MWG (20.068) - HPG (19.859)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Quỹ đầu tư Chứng khoán Việt Nam
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
15/07/2013BCTC quý 2 năm 2013
15/04/2013BCTC quý 1 năm 2013
12/03/2013Báo cáo thường niên năm 2012
26/02/2013BCTC Kiểm toán năm 2012
20/10/2012BCTC quý 3 năm 2012

Quỹ đầu tư Chứng khoán Việt Nam

Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Chứng khoán Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Securities Investment Fund

Tên viết tắt:Quỹ đầu tư VF1

Địa chỉ: Phòng 1701-04 Tầng 17 Tòa nhà Mê Linh Point - 02 Ngô Đức Kế - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Thanh Tân

Điện thoại: (84.28) 3825 1488

Fax: (84.28) 3825 1489

Email:info@vinafund.com

Website:http://www.vinafund.com

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/11/2004

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 100,000,000

Số CP đang LH: 100,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 01/GP-QĐT

Ngày cấp: 24/03/2004

GPKD: 01/UBCK-ĐKQĐT

Ngày cấp: 20/05/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thực hiện quản lý các quỹ đầu tư công chúng và thành viên
- Cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư và tài chính cho nhà đầu tư cá nhân, pháp nhân trong và ngoài nước

- Là quỹ đóng, được UBCKNN cấp giấy phép hoạt động ngày 20/05/2004 với thời gian hoạt động là 10 năm
- Ngày 08/11/2004, chứng chỉ quỹ VFMVF1 chính thức giao dịch phiên đầu tiên tại TTGDCK Tp.HCM
- Năm 2004: Khởi đầu với số vốn điều lệ là 300 tỷ đồng
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng và trở thành Quỹ hoạt động hiệu quả nhất trong các nhóm thị trường mới nổi (LCF Rothschild Country Fund Research – Daily Pairty Sheet 8 Jan 2007)
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 1000 tỷ đồng
- 31/12/2008: Tổng giá trị tài sản ròng là: 1697 tỷ đồng
- 31/12/2009: Tổng giá trị tài sản ròng là 24799 tỷ đồng
- 31/12/2010: Tổng giá trị tài sản ròng là 22763 tỷ đồng
- 31/12/2011: Tổng giá trị tài sản ròng là 2500 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCCQ ~ Cổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
Giá trị của một đơn vị quỹVNĐ
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.