VietNam Growth Investment Fund (Other: VF2)

Open

High

Low

Vol

Market Cap.

Remain Bid

Remain Ask

52Wk High

52Wk Low

52Wk Avg Vol

Frgn Buy

Frgn Owned(%)

Dividend

Dividend Yield

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS in the company's latest annual Financial Statement
Trending: HPG (69,647) - MBB (65,986) - TCB (52,731) - STB (51,632) - VNM (50,378)
1 day | 5 day | 3 months | 6 months | 12 months
VietNam Growth Investment Fund
Unit: Million Dong
Unit: Million Dong

VietNam Growth Investment Fund

Name: VietNam Growth Investment Fund

Abbreviation:VF2

Address: Lầu 10 Cao ốc Văn phòng Central Plaza - 17 Lê Duẩn - Q.1 - Tp.HCM

Telephone: (84.28) 3825 1488

Fax: (84.28) 3825 1489

Email:info@vinafund.com

Website:http://www.vinafund.com/

Exchange: Khác

Sector: Finance and Insurance

Industry: Securities, Commodity Contracts, and Other Financial Investments and Related Activities

Listing date:

Chartered capital: 962,970,000,000

Listed shares:

Shares outstanding:

Status: Operating

Tax code:

Establishment license: 08/UBCK-TLQTV

Issued date: 12/12/2006

Business license:

Issued date:

Main business scope:

- Đầu tư và duy trì danh mục đầu tư cân đối và đa dạng, có khả năng đem lại lợi nhuận và/hoặc lãi trên vốn cao nhất nhưng đồng thời vẫn giảm thiểu rủi ro
- Tập trung vào các cơ hội Đầu tư Tăng trưởng cao trong tiến trình cổ phần hoá các công ty Nhà nước và công ty tư nhân hoạt động trong các lĩnh vực có tiềm năng phát triển và các công vụ đầu tư khác

Quỹ đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2) là quỹ đầu tư dạng đóng thứ hai, được thành lập vào tháng 12/2006 theo giấy phép số 08/UBCK-TLQTV ngày 13/12/2006 do UBCKNN cấp. Đây là quỹ thành viên được huy động vốn từ 15 tổ chức lớn trong và ngoài nước với vốn điều lệ ban đầu là 400 tỷ đồng được công ty VFM quản lý, và ngân hàng Hồng Kông & Thượng Hải (HSBC) – CN Tp.HCM thực hiện lưu ký, giám sát tài sản của quỹ.

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeCCQ ~ Shares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    NAV per unitVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.