CTCP Lưới thép Bình Tây (UPCoM: VDT)
Binh Tay Steel Wire Netting Joint Stock Company
10,000
Mở cửa10,000
Cao nhất10,000
Thấp nhất10,000
KLGD
Vốn hóa19.65
Dư mua200
Dư bán300
Cao 52T 17,600
Thấp 52T5,000
KLBQ 52T26
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM800
T/S cổ tức0.08
Beta0.13
EPS
P/E-
F P/E16.38
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 20/04/2026 | 10,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 17/04/2026 | 10,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 16/04/2026 | 10,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 15/04/2026 | 10,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 14/04/2026 | 10,000 | 0 (0.00%) | 100 |
| 01/08/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 21/06/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 11/05/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 2,000 đồng/CP |
| 13/05/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
| 14/07/2020 | Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,300 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Lưới thép Bình Tây
Tên tiếng Anh: Binh Tay Steel Wire Netting Joint Stock Company
Tên viết tắt:VIDOTHEP
Địa chỉ: Số 117 Âu Cơ - P .Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đông Vững
Điện thoại: (84.28) 38653581 - 39742279
Fax: (84.28) 38656862
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản
Ngày niêm yết: 01/03/2011
Vốn điều lệ: 19,654,400,000
Số CP niêm yết: 1,965,440
Số CP đang LH: 1,965,440
- Sản phẩm thép sau cán: dây sáng, dây mạ, lưới rào, kẽm gai, kẽm gai lam, lưới rọ đá, lưới băng tải...
- Tiền thân là Nhà máy lưới thép Bình Tây - VIDOTHEP được Cổ phần hóa theo quyết định ngày 19/12/2003 của Bộ Công Nghiệp.
- Ngày 19/12/2003: Tăng vốn điều lệ lên 12.75 tỷ đồng.
- Ngày 01/01/2005: Tăng vốn điều lệ lên 19.65 tỷ đồng.
- Ngày 01/03/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên thị trường UPCOM.
- 16/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 26/09/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP
- 26/03/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 04/07/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 13/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.