CTCP Xi măng Yên Bình (UPCoM: VCX)

Yen Binh Cement JSC

6,900

(%)
29/09/2020 14:50

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa183

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 7,900

Thấp 52T1,400

KLBQ 52T3,035

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*281

P/E24.56

F P/E8.84

BVPS6,119

P/B1.13

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VCX: CMX ICT LCG PVS TV1
Trending: HPG (49.742) - VNM (46.062) - MBB (42.791) - STB (42.128) - MWG (38.807)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xi măng Yên Bình
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
29/09/20206,900 (0.00%)
28/09/20206,900 (0.00%)
25/09/20206,900 (0.00%)600
24/09/20206,900 (0.00%)
23/09/20206,900900 (+15%)200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
18/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
12/08/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2020
28/07/2020Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2020
23/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
07/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Xi măng Yên Bình

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Yên Bình

Tên tiếng Anh: Yen Binh Cement JSC

Tên viết tắt:YENBINH CEMENT.,JSC

Địa chỉ: Tổ 3- Thị trấn Yên Bình - H.Yên Bình - T.Yên Bái

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Nguyệt

Điện thoại: (84.29) 388 6296

Fax: 84.29) 388 6303

Email:ximangyenbinh@gmail.com

Website:http://www.ximangyenbinh.com

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 01/04/2014

Vốn điều lệ: 265,300,000,000

Số CP niêm yết: 26,530,000

Số CP đang LH: 26,530,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5200213597

GPTL:

Ngày cấp: 20/06/2003

GPKD: 1603000026

Ngày cấp: 20/06/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất xi măng, Vật liệu xây dựng...

- CTCP Xi Măng Yên Bình được thành lập ngày 20/06/2003
- Ngày 13/08/2010: CTCP Xi Măng Yên Bình trở thành công ty đại chúng theo công văn số 2546/UBCK-QLPH 13/08/2010 của Ủy ban Chứng khoán nhà nước
- Ngày 01/04/2014: Giao dịch đầu tiên trên UPCoM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.