CTCP Xi măng Yên Bình (UPCoM: VCX)

Yen Binh Cement JSC

6,300

800 (+14.55%)
26/02/2021 13:29

Mở cửa6,300

Cao nhất6,300

Thấp nhất6,300

KLGD1,000

Vốn hóa167.14

Dư mua5,500

Dư bán

Cao 52T 8,500

Thấp 52T2,300

KLBQ 52T3,932

NN mua-

% NN sở hữu0.08

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*281

P/E19.57

F P/E7.22

BVPS6,700

P/B0.82

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VCX: ICT TV1 VCR VCT VCW
Trending: HPG (83.796) - MBB (71.286) - TCB (57.612) - VNM (49.495) - ACB (47.607)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xi măng Yên Bình
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/02/20216,300800 (+14.55%)1,000
25/02/20215,500-800 (-12.70%)100
24/02/20216,300-500 (-7.35%)500
23/02/20216,800 (0.00%)
22/02/20216,800-1,200 (-15%)500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
02/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
22/01/2021BCTC quý 4 năm 2020
09/11/2020BCTC quý 3 năm 2020
18/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
12/08/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2020

CTCP Xi măng Yên Bình

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Yên Bình

Tên tiếng Anh: Yen Binh Cement JSC

Tên viết tắt:YENBINH CEMENT.,JSC

Địa chỉ: Tổ 3- Thị trấn Yên Bình - H.Yên Bình - T.Yên Bái

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Nguyệt

Điện thoại: (84.29) 388 6296

Fax: 84.29) 388 6303

Email:ximangyenbinh@gmail.com

Website:http://www.ximangyenbinh.com

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 01/04/2014

Vốn điều lệ: 265,300,000,000

Số CP niêm yết: 26,530,000

Số CP đang LH: 26,530,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5200213597

GPTL:

Ngày cấp: 20/06/2003

GPKD: 1603000026

Ngày cấp: 20/06/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất xi măng, Vật liệu xây dựng...

- CTCP Xi Măng Yên Bình được thành lập ngày 20/06/2003
- Ngày 13/08/2010: CTCP Xi Măng Yên Bình trở thành công ty đại chúng theo công văn số 2546/UBCK-QLPH 13/08/2010 của Ủy ban Chứng khoán nhà nước
- Ngày 01/04/2014: Giao dịch đầu tiên trên UPCoM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.