CTCP Vận tải Vinaconex (OTC: VCV)

Vinaconex Transportation Joint Stock Company

Đã hủy niêm yết

1,200

-100 (-7.69%)
19/05/2014 00:00

Mở cửa1,200

Cao nhất1,200

Thấp nhất1,200

KLGD6,000

Vốn hóa13

Dư mua

Dư bán132,200

Cao 52T 1,400

Thấp 52T1,200

KLBQ 52T2,800

NN mua-

% NN sở hữu1.74

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*-4,007

P/E-0.30

F P/E-0.14

BVPS982

P/B1.22

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VCV: D2D FPT VCB VPB
Trending: HPG (61.341) - VNM (43.922) - HVN (32.379) - MWG (32.378) - VN30F1M (26.997)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải Vinaconex
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/06/2017BCTC năm 2016
27/06/2017BCTC năm 2015
27/06/2017BCTC năm 2014
23/04/2014BCTC quý 1 năm 2014
31/03/2014Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2014

CTCP Vận tải Vinaconex

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải Vinaconex

Tên tiếng Anh: Vinaconex Transportation Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINACONEX TRANS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 2 - Toà nhà thời trang - P.Nhân Chính - Q.Thanh Xuân - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Bùi Sỹ Ân

Điện thoại: (84.24) 3556 2997

Fax: (84.24) 3556 2998

Email:office@vinaconextrans.com

Website:http://www.vinaconextrans.com

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Vận tải đường thủy

Ngày niêm yết: 05/08/2010

Vốn điều lệ: 110,071,830,000

Số CP niêm yết: 11,007,183

Số CP đang LH: 11,007,183

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102647188

GPTL:

Ngày cấp: 20/02/2008

GPKD: 0102647188

Ngày cấp: 20/02/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường sông, đường biển
- Bốc xếp hàng hóa thủy, bộ
- Sản xuất, kinh doanh VLXD và chuẩn bị mặt bằng xây dựng...

CTCP Vận tải VinaConex là thành viên của TCTy CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam, được thành lập ngày 20/02/2008 với mục đích cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa, nguyên vật liệu cho các đơn vị thành viên trong TCTy Vinaconex.
- Ngày 20/05/2014: Hủy niêm yết cổ phiếu trên HNX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.