CTCP Vinacafé Biên Hòa (HOSE: VCF)

Vinacafé Bienhoa Joint Stock Company

195,000

2,900 (+1.51%)
17/01/2020 15:00

Mở cửa193,000

Cao nhất195,000

Thấp nhất193,000

KLGD500

Vốn hóa5,183

Dư mua440

Dư bán210

Cao 52T 195,000

Thấp 52T124,400

KLBQ 52T665

NN mua-

% NN sở hữu0.59

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*24,076

P/E7.98

F P/E13.44

BVPS44,353

P/B4.40

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VCF: VNM HPG CLC LIX SMB
Trending: HPG (24.754) - CTG (22.288) - ROS (19.511) - VNM (18.896) - MBB (17.674)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vinacafé Biên Hòa
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/01/2020195,0002,900 (+1.51%)500
16/01/2020192,100-2,400 (-1.23%)90
15/01/2020194,500 (0.00%)70
14/01/2020194,500 (0.00%)
13/01/2020194,50012,500 (+6.87%)1,940
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
16/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 24,000 đồng/CP
08/01/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 66,000 đồng/CP
28/05/2014Trả cổ tức đợt 2/2013 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
03/12/2013Trả cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, 800 đồng/CP
06/06/2013Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
2 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
4 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
5 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
6 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
31/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
31/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
19/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
19/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
19/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Vinacafé Biên Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Vinacafé Biên Hòa

Tên tiếng Anh: Vinacafé Bienhoa Joint Stock Company

Tên viết tắt:Vinacafé BH

Địa chỉ: KCN Biên Hòa I - Tp.Biên Hòa - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tân Kỷ

Điện thoại: (84.251) 383 6554 - 383 4470

Fax: (84.251) 383 6108

Email:vinacafe@vinacafebienhoa.com

Website:http://www.vinacafebienhoa.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất đồ uống và thuốc lá

Ngày niêm yết: 28/01/2011

Vốn điều lệ: 265,791,350,000

Số CP niêm yết: 26,579,135

Số CP đang LH: 26,579,135

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600261626

GPTL:

Ngày cấp: 29/12/2004

GPKD: 4703000186

Ngày cấp: 29/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh cà phê, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩm khác
- Xuất nhập khẩu cà phê, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩm khác và các dịch vụ khác

- Tiền thân là Nhà Máy Coronel thành lập năm 1969
- Tháng 12/2004: được chuyển thể sang hình thức CTCP. Với VĐL ban đầu là 80 tỷ VNĐ.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.