CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông (HNX: VC3)

Nam MeKong Group Joint Stock Company

16,700

-100 (-0.60%)
22/01/2021 15:07

Mở cửa16,600

Cao nhất16,700

Thấp nhất16,300

KLGD200,472

Vốn hóa1,018.96

Dư mua266,528

Dư bán163,328

Cao 52T 17,500

Thấp 52T15,200

KLBQ 52T177,635

NN mua-

% NN sở hữu0.01

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,740

P/E9.66

F P/E14.26

BVPS11,550

P/B1.45

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VC3: CEO HDC HQC ROS HPX
Trending: HPG (81.082) - ROS (75.575) - MBB (68.181) - SHB (63.282) - STB (59.805)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202116,700-100 (-0.60%)200,472
21/01/202116,800200 (+1.20%)232,300
20/01/202116,600 (0.00%)197,900
19/01/202116,600-200 (-1.19%)189,110
18/01/202116,800-200 (-1.18%)218,185
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
08/11/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
08/11/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
11/04/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/04/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 29%
06/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 20 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
6 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 06/01/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
9 MBS (CK MB) 30 0 03/03/2020
10 VNDS (CK VNDirect) 20 -10 07/01/2021
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 18/01/2021
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 05/01/2021
15 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
16 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/08/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
18 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 11/01/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/11/2018
21 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
22 AGRISECO (CK Agribank) 10 -30 28/09/2020
23 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 40 0 08/01/2021
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 18/12/2020
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 30 0 08/01/2021
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
30 BOS (CK BOS) 40 0 04/03/2020
31 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
22/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
22/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
21/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
21/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
12/10/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2020

CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông

Tên tiếng Anh: Nam MeKong Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:Vinaconex 3

Địa chỉ: Tầng 11 Tòa nhà Geleximco - 36 Hoàng Cầu - P. Ô Chợ Dừa - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Đào Thị Thúy Ngà

Điện thoại: (84.24) 3756 0333

Fax: (84.24) 3756 0332

Email:contact@vinaconex3.vn - info@vc3.vn

Website:http://vinaconex3.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 13/12/2007

Vốn điều lệ: 610,156,420,000

Số CP niêm yết: 61,015,642

Số CP đang LH: 61,015,642

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101311837

GPTL: 1049/QÐ/BXD

Ngày cấp: 07/08/2002

GPKD: 0103001380

Ngày cấp: 17/09/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, giao thông, xây lắp bến cảng, cầu cống, đường dây, trạm biến điện
- Thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng, cấp thoát nước
- Lắp đặt đường ống công nghệ, điện lạnh, trang trí nội thất, gia công, lắp đặt khung nhôm
- XD và KD nhà, cho thuê văn phòng ...
- Hoạt động mua bán nợ.

- Tiền thân là CTy Xây dựng số 5 thuộc Bộ xây dựng
- Ngày 07/08/2002, CTy chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.