CTCP Xây dựng Số 3 (HNX: VC3)

Construction Joint Stock Company No 3

22,200

200 (+0.91%)
19/04/2019 15:02

Mở cửa22,100

Cao nhất22,300

Thấp nhất22,000

KLGD191,900

Vốn hóa630

Dư mua140,500

Dư bán171,900

Cao 52T 24,600

Thấp 52T17,800

KLBQ 52T244,642

NN mua-

% NN sở hữu0.02

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS743

P/E29.61

F P/E13.01

BVPS13,515

P/B1.64

Mã xem cùng VC3: CEN KPF VC2 LHG VCC
Trending: VNM (19.637) - VIC (18.730) - AAA (15.270) - HPG (13.223) - HSG (11.386)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xây dựng Số 3
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201922,200200 (+0.91%)191,900
18/04/201922,000-200 (-0.90%)209,280
17/04/201922,200-300 (-1.33%)191,900
16/04/201922,500-100 (-0.44%)203,600
12/04/201922,600-100 (-0.44%)230,527
11/04/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/04/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 29%
06/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
06/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
03/11/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:3
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 -20 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 20 0 08/04/2019
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
10 VPS (CK VPBank) 30 0 08/04/2019
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 04/04/2019
13 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
14 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 03/04/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 10 0 30/11/2018
20 IBSC (CK IB) 40 0 05/04/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
22 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 40 0 05/04/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
26 HFT (CK HFT) 40 0 05/04/2019
16/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
11/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
28/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
28/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
28/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP Xây dựng Số 3

Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng Số 3

Tên tiếng Anh: Construction Joint Stock Company No 3

Tên viết tắt:Vinaconex 3

Địa chỉ: Tầng 11 Tòa nhà Geleximco - 36 Hoàng Cầu - P. Ô Chợ Dừa - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Đào Thị Thúy Ngà

Điện thoại: (84.24) 3756 0333

Fax: (84.24) 3756 0332

Email:contact@vinaconex3.vn - info@vc3.vn

Website:http://vinaconex3.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 13/12/2007

Vốn điều lệ: 283,794,610,000

Số CP niêm yết: 28,379,461

Số CP đang LH: 28,379,461

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101311837

GPTL: 1049/QÐ/BXD

Ngày cấp: 07/08/2002

GPKD: 0103001380

Ngày cấp: 17/09/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, giao thông, xây lắp bến cảng, cầu cống, đường dây, trạm biến điện
- Thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng, cấp thoát nước
- Lắp đặt đường ống công nghệ, điện lạnh, trang trí nội thất, gia công, lắp đặt khung nhôm
- XD và KD nhà, cho thuê văn phòng ...
- Hoạt động mua bán nợ.

- Tiền thân là CTy Xây dựng số 5 thuộc Bộ xây dựng
- Ngày 07/08/2002, CTy chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.