CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam (HOSE: TYA)

Taya (Vietnam) Electric Wire And Cable JSC

13,250

-100 (-0.75%)
30/09/2020 15:00

Mở cửa13,350

Cao nhất13,350

Thấp nhất13,100

KLGD8,230

Vốn hóa407

Dư mua2,890

Dư bán9,250

Cao 52T 15,000

Thấp 52T9,300

KLBQ 52T41,417

NN mua200

% NN sở hữu26.54

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,900

P/E4.60

F P/E4.66

BVPS14,053

P/B0.94

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TYA: PPC PVT STB GVR POW
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/09/202013,250-100 (-0.75%)8,230
29/09/202013,350-100 (-0.74%)3,740
28/09/202013,450250 (+1.89%)14,700
25/09/202013,200 (0.00%)45,240
24/09/202013,200 (0.00%)17,940
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
06/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
11/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,770 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,700 đồng/CP
13/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
06/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/10/2018
2 SSI (CK SSI) 10 0 03/09/2019
3 KIS (CK KIS) 10 0 24/11/2017
4 MBS (CK MB) 40 0 08/04/2019
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 20 0 08/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 07/09/2020
8 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
12 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/07/2019
14 BSC (CK BIDV) 30 0 14/09/2020
15 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 10/09/2020
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
18 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
21/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
27/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
21/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
16/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để chi trả cổ tức năm 2019 bằng tiền
03/07/2020Nghị quyết HĐQT về chức vụ và phân công trách nhiệm của thành viên HĐQT và Ban kiểm soát nhiệm kỳ 4

CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam

Tên tiếng Anh: Taya (Vietnam) Electric Wire And Cable JSC

Tên viết tắt:TAYA VIETNAM

Địa chỉ: Số 1 - Đường 1A - KCN Biên Hòa II - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Linh Thin Pau

Điện thoại: (84.251) 383 6361

Fax: (84.251) 383 6388

Email:tsai@mail.taya.com.tw

Website:http://www.taya.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 15/02/2006

Vốn điều lệ: 306,899,450,000

Số CP niêm yết: 6,134,773

Số CP đang LH: 30,680,582

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600241468

GPTL: 414/GP

Ngày cấp: 04/10/2004

GPKD: 472033000584

Ngày cấp: 07/10/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất các loại dây điện, dây điện tử, cáp điện, dây thông tin, cáp thông tin, động cơ, máy bơm nước và dây đồng trần đơn và xoắn
- Thi công xây lắp các công trình điện
- Thực hiện các quyền XNK và quyền phân quyền phân phối bán lẻ các SP, hàng hóa liên quan đến SX dây và cáp điện; ...
- Sản xuất linh kiện thiết bị phụ dùng cho ngành điện
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp

VP đại diện:

Tp.HCM:
135/17/25-27 Nguyễn Hữu Cảnh - P.22 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM
Tell_ (84.8) 3512 8861
Fax: (84.8) 3512 8790

- Tiền thân là CTy Hưng nghiệp CP Hữu hạn Việt Sơn Minh
- Tháng 10/1995, Công ty được đổi tên thành CTCP Hữu hạn Dây và cáp điện Taya Việt Nam
- Ngày 7/10/2005, Công ty chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP
- Ngày 15/02/2015: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.