CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam (HOSE: TYA)

Taya (Vietnam) Electric Wire And Cable JSC

15,950

200 (+1.27%)
25/02/2021 15:00

Mở cửa15,750

Cao nhất16,000

Thấp nhất15,450

KLGD51,900

Vốn hóa489.36

Dư mua4,700

Dư bán32,400

Cao 52T 16,200

Thấp 52T9,300

KLBQ 52T47,830

NN mua800

% NN sở hữu28.97

Cổ tức TM2,300

T/S cổ tức0.15

Beta-

EPS*2,900

P/E5.43

F P/E5.49

BVPS15,575

P/B1.01

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TYA: HMC C32 CAV YBM TVT
Trending: HPG (85.011) - MBB (71.185) - TCB (57.886) - VNM (48.772) - ACB (44.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/02/202115,950200 (+1.27%)51,900
24/02/202115,750-100 (-0.63%)12,600
23/02/202115,85050 (+0.32%)69,100
22/02/202115,800-100 (-0.63%)28,200
19/02/202115,900300 (+1.92%)11,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
11/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,770 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,700 đồng/CP
13/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
06/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/10/2018
2 SSI (CK SSI) 10 0 03/09/2019
3 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 07/01/2021
5 KIS (CK KIS) 10 0 24/11/2017
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 08/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 06/01/2021
9 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
10 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/02/2021
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
14 BSC (CK BIDV) 30 0 07/01/2021
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/07/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 25/01/2021
17 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
19 ABS (CK An Bình) 1 0 08/01/2021
20 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22 FNS (CK Funan) 20 0 02/02/2021
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
03/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc vay hạn mức tín dụng Ngân hàng TNHH CTBC
21/01/2021BCTC quý 4 năm 2020
20/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
11/12/2020Nghị quyết HĐQT ngày 11.12.2020
22/10/2020BCTC quý 3 năm 2020

CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam

Tên tiếng Anh: Taya (Vietnam) Electric Wire And Cable JSC

Tên viết tắt:TAYA VIETNAM

Địa chỉ: Số 1 - Đường 1A - KCN Biên Hòa II - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Linh Thin Pau

Điện thoại: (84.251) 383 6361

Fax: (84.251) 383 6388

Email:tsai@mail.taya.com.tw

Website:http://www.taya.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 15/02/2006

Vốn điều lệ: 306,899,450,000

Số CP niêm yết: 6,134,773

Số CP đang LH: 30,680,582

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600241468

GPTL: 414/GP

Ngày cấp: 04/10/2004

GPKD: 472033000584

Ngày cấp: 07/10/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất các loại dây điện, dây điện tử, cáp điện, dây thông tin, cáp thông tin, động cơ, máy bơm nước và dây đồng trần đơn và xoắn
- Thi công xây lắp các công trình điện
- Thực hiện các quyền XNK và quyền phân quyền phân phối bán lẻ các SP, hàng hóa liên quan đến SX dây và cáp điện; ...
- Sản xuất linh kiện thiết bị phụ dùng cho ngành điện
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp

VP đại diện:

Tp.HCM:
135/17/25-27 Nguyễn Hữu Cảnh - P.22 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM
Tell_ (84.8) 3512 8861
Fax: (84.8) 3512 8790

- Tiền thân là CTy Hưng nghiệp CP Hữu hạn Việt Sơn Minh
- Tháng 10/1995, Công ty được đổi tên thành CTCP Hữu hạn Dây và cáp điện Taya Việt Nam
- Ngày 7/10/2005, Công ty chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP
- Ngày 15/02/2015: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.