CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX: TVD)

Vinacomin - Vang Danh Coal JSC

7,600

(%)
22/01/2021 15:07

Mở cửa7,600

Cao nhất7,700

Thấp nhất7,600

KLGD313,010

Vốn hóa341.72

Dư mua341,090

Dư bán104,590

Cao 52T 8,300

Thấp 52T5,100

KLBQ 52T31,968

NN mua-

% NN sở hữu0.42

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,351

P/E5.63

F P/E5.46

BVPS10,989

P/B0.69

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TVD: TDN NBC ACM TC6 TMB
Trending: HPG (81.082) - ROS (75.575) - MBB (68.181) - SHB (63.282) - STB (59.805)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/20217,600 (0.00%)313,010
21/01/20217,600 (0.00%)110,860
20/01/20217,600 (0.00%)223,350
19/01/20217,600-100 (-1.30%)115,800
18/01/20217,700 (0.00%)78,436
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
11/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
09/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
18/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
18/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 300 đồng/CP
28/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
2 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 11/01/2021
3 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
4 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
5 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
6 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
22/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
19/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
27/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
22/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
22/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Vang Danh Coal JSC

Tên viết tắt:TVD

Địa chỉ: 185 Nguyễn Văn Cừ - P.Vàng Danh - TX.Uông Bí - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Phừng Trung Hoài

Điện thoại: (84.203) 385 3108

Fax: (84.203) 385 3120

Email:vangdanhcoal@vnn.vn

Website:http://www.vangdanhcoal.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 11/01/2011

Vốn điều lệ: 449,628,640,000

Số CP niêm yết: 44,962,864

Số CP đang LH: 44,962,864

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101877

GPTL: 1119/QÐ-BCN

Ngày cấp: 03/04/2007

GPKD: 5700101877

Ngày cấp: 01/07/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác
- Bốc xúc, vận chuyển than và đất đá
- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị Mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác
- Xây dựng các công trình Mỏ, công nghiệp, giao thông dân dụng, đường dây và trạm
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng và bất động sản; ...

- Tiền thân là Mỏ Than Vàng Danh được thành lập theo ngày 06/06/1964
- Ngày 17/09/1996 thành lập Doanh Nghiệp Mỏ Than Vàng Danh
- Ngày 01/10/2001 đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh
- Ngày 08/11/2006 đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh - TKV
- Chính thức trở thành CTCP từ ngày 01/07/2008.
- Ngày 10/01/2011: Cổ phiếu Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Ngày 24/03/2011: Công ty được đổi tên thành CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.